Arda Kardzhali
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria Bảng A PFG
Arda Kardzhali đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Arda Kardzhali
Arda Kardzhali lấy Arena Arda ở Kardzhali làm sân nhà. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.
Arda Kardzhali xếp hạng ra sao?
Arda Kardzhali đang đứng thứ 5 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Phong độ gần đây của Arda Kardzhali
Hai vòng vừa rồi, Arda Kardzhali thắng Dunav Ruse 2-0 và thua CSKA 1948 1-2. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Arda Kardzhali hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Arda Kardzhali kém CSKA 1948 ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cách biệt với Levski Sofia là 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Arda Kardzhali
Arda Kardzhali ghi 15 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Arda Kardzhali
Ludogorets là cái tên chờ Arda Kardzhali ở vòng kế tiếp, ngày 13/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Gospodinov | Goalkeeper | |
| 4 | David Akintola Idowu | Defender | |
| 5 | V. Lyubenov | Defender | |
| 6 | V. Popov | Defender | |
| 8 | D. Yankov | Midfielder | |
| 9 | G. Nikolov | Attacker | |
| 10 | S. Kovachev | Midfielder | |
| 11 | A. Kabov | Midfielder | |
| 16 | P. Bachev | Attacker | |
| 18 | S. Vasilev | Defender | |
| 20 | S. Yusein | Midfielder | |
| 20 | Derick | Defender | |
| 21 | V. Velev | Defender | |
| 22 | Y. Georgiev | Goalkeeper | |
| 24 | M. Paskalev | Defender | |
| 26 | B. Akandzha | Midfielder | |
| 35 | D. Velkovski | Defender | |
| 39 | A. Vutov | Midfielder | |
| 44 | Adama Ardile Traoré | Defender | |
| 80 | L. Kotev | Midfielder | |
| 91 | S. Ivanov | Midfielder | |
| 92 | M. Yusuf | Goalkeeper | |
| 99 | B. Karagaren | Midfielder |