Logo Arda Kardzhali

Arda Kardzhali

Bulgaria

Thứ hạng VĐQG Bulgaria Bảng A PFG

Arda Kardzhali đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 17 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
15
Bàn thua
12
Hiệu số
+3
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bulgaria →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 VĐQG Bulgaria

22:00
Ludogorets
Arda Kardzhali
--

Thứ 3, 13/10 First League

00:00
Ludogorets
Arda Kardzhali
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Bulgaria

22:00
Arda Kardzhali
Levski Sofia
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Bulgaria

FT
Arda Kardzhali
Cherno More Varna
1 1

CN, 13/09 VĐQG Bulgaria

FT
CSKA Sofia
Arda Kardzhali
4 1

Thứ 7, 05/09 VĐQG Bulgaria

FT
Arda Kardzhali
Botev Plovdiv
2 3

Thứ 3, 01/09 VĐQG Bulgaria

FT
Arda Kardzhali
Botev Vratsa
2 0

Sân nhà và giải đấu của Arda Kardzhali

Arda Kardzhali lấy Arena Arda ở Kardzhali làm sân nhà. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.

Arda Kardzhali xếp hạng ra sao?

Arda Kardzhali đang đứng thứ 5 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.

Phong độ gần đây của Arda Kardzhali

Hai vòng vừa rồi, Arda Kardzhali thắng Dunav Ruse 2-0 và thua CSKA 1948 1-2. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 3 bàn thua.

Arda Kardzhali hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Arda Kardzhali kém CSKA 1948 ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cách biệt với Levski Sofia là 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Arda Kardzhali

Arda Kardzhali ghi 15 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Arda Kardzhali

Ludogorets là cái tên chờ Arda Kardzhali ở vòng kế tiếp, ngày 13/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Gospodinov Goalkeeper
4 David Akintola Idowu Defender
5 V. Lyubenov Defender
6 V. Popov Defender
8 D. Yankov Midfielder
9 G. Nikolov Attacker
10 S. Kovachev Midfielder
11 A. Kabov Midfielder
16 P. Bachev Attacker
18 S. Vasilev Defender
20 S. Yusein Midfielder
20 Derick Defender
21 V. Velev Defender
22 Y. Georgiev Goalkeeper
24 M. Paskalev Defender
26 B. Akandzha Midfielder
35 D. Velkovski Defender
39 A. Vutov Midfielder
44 Adama Ardile Traoré Defender
80 L. Kotev Midfielder
91 S. Ivanov Midfielder
92 M. Yusuf Goalkeeper
99 B. Karagaren Midfielder