Arda Kardzhali
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Arda Kardzhali đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Arda Kardzhali
Arda Kardzhali xếp thứ 5 tại VĐQG Bulgaria sau 10 trận. Bảng có 14 đội tranh tài. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Arda Kardzhali hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Arda Kardzhali kém FC CSKA 1948 Sofia ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Botev Plovdiv bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Levski Sofia còn xa 8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Arda Kardzhali
Hàng thủ Arda Kardzhali đứng thứ 6 tại VĐQG Bulgaria, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Mạch trận hiện thời của Arda Kardzhali
Gần đây Arda Kardzhali hoà Cherno More Varna 1-1 trên sân nhà và thua CSKA Sofia 1-4. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Arda Kardzhali
Arda Kardzhali ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 7 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 5 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Arda Kardzhali
Sân nhà của Arda Kardzhali, đội bóng Bulgaria, là Arena Arda. Sức chứa của sân là 11.114 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Arda.
Người ghi bàn nhiều nhất Arda Kardzhali mùa 26/27
Arda Kardzhali đang trông nhiều vào Stanislav Ivanov, người đã ghi 2 bàn. Số lần góp mặt là 6 trận. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Trận kế tiếp của Arda Kardzhali
Lịch đấu đưa Arda Kardzhali tới cuộc chạm trán Ludogorets ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nabil Makni | Tiền đạo | Tunisia |
| 1 | Anatoli Gospodinov | Thủ môn | Bulgaria |
| 4 | Idowu David Akintola | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Viktor Lyubenov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Viktor Popov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 8 | Dominik Yankov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Georgi Nikolov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Svetoslav Kovachev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Atanas Kabov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | Preslav Bachev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Simeon Vasilev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 20 | Serkan Yusein | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Derick | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Vyacheslav Velev | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Yanko Georgiev | Thủ môn | Bulgaria |
| 24 | Martin Paskalev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 26 | Burak Akandzha | Tiền vệ | Bulgaria |
| 35 | Dimitar Velkovski | Hậu vệ | Bulgaria |
| 39 | Antonio Vutov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 44 | Adama Ardile Traoré | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 80 | Lachezar Kotev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 91 | Stanislav Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 92 | Mesut Yusuf | Thủ môn | Bulgaria |
| 99 | Birsent Karagaren | Tiền vệ | Bulgaria |