FC CSKA 1948 Sofia
Bulgaria
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC CSKA 1948 Sofia trên bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
Vị trí thứ 4 tại VĐQG Bulgaria đưa FC CSKA 1948 Sofia vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của FC CSKA 1948 Sofia với nhóm trên và nhóm dưới
FC CSKA 1948 Sofia kém Ludogorets ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Arda Kardzhali bám sát với khoảng cách 5 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC CSKA 1948 Sofia
Trận gần nhất, FC CSKA 1948 Sofia thắng Slavia Sofia 2-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
FC CSKA 1948 Sofia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC CSKA 1948 Sofia 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sức mạnh ghi bàn của FC CSKA 1948 Sofia
Số bàn thua của FC CSKA 1948 Sofia dừng ở 10 sau 10 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng FC CSKA 1948 Sofia
FC CSKA 1948 Sofia là đội bóng Bulgaria, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bulgaria. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.500 vé. Đội thường được gọi ngắn là CSKA 1948 Sofia.
Đối thủ kế tiếp của FC CSKA 1948 Sofia
FC CSKA 1948 Sofia sẽ tiếp CSKA Sofia vào ngày 12/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Petar Marinov | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Diego Medina | Hậu vệ | Bolivia |
| 3 | Lasha Dvali | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Andre Hoffmann | Hậu vệ | Germany |
| 5 | Benaissa Benamar | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Emerson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bernardo Couto | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Moataz Zemzemi | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Atanas Iliev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Borislav Tsonev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Georgi Rusev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 13 | Dimitar Sheytanov | Thủ môn | Bulgaria |
| 14 | Kaloyan Strinski | Tiền vệ | Bulgaria |
| 15 | Fourat Soltani | Hậu vệ | Tunisia |
| 17 | José Martínez | Tiền đạo | Bolivia |
| 20 | Brian Sobrero | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Ognjen Gašević | Hậu vệ | Montenegro |
| 23 | Florian Krebs | Tiền vệ | Germany |
| 30 | Jules Meyer | Tiền vệ | France |
| 31 | Aleks Bozhev | Thủ môn | Bulgaria |
| 33 | Héctor Cuellar | Tiền vệ | Bolivia |
| 34 | Petar Vitanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 67 | Frédéric Maciel | Tiền vệ | Portugal |
| 70 | Kostadin Iliev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 71 | Danylo Tarasenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 77 | Elias Franco | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Mamadou Diallo | Tiền đạo | Mauritania |
| 96 | Dragan Grivić | Hậu vệ | Montenegro |