Boca Juniors
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group B
Boca Juniors đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội tại VĐQG Argentina, với 25 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boca Juniors qua những vòng vừa qua
Boca Juniors khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Central Cordoba de Santiago 3-1, hoà Gimnasia M. 2-2 và thắng Lanus 1-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 15. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Boca Juniors
Boca Juniors vào guồng với 30 điểm sau 16 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 6 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Boca Juniors ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 22 lần trước Boca Juniors mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +13. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Boca Juniors
Boca Juniors ghi 11 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 3 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Boca Juniors
Sân nhà của Boca Juniors, đội bóng Argentina, là Estadio Alberto José Armando. Khán đài có 49.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BOC.
Boca Juniors hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Boca Juniors kém Estudiantes L.P. ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Velez Sarsfield, kém 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Boca Juniors
Trận kế tiếp, Boca Juniors gặp Union Santa Fe trên sân nhà ngày 5/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Marchesín | Goalkeeper | |
| 1 | Á. Montero | Goalkeeper | |
| 2 | L. Di Lollo | Defender | |
| 3 | L. Blanco | Defender | |
| 4 | N. Figal | Defender | |
| 5 | L. Paredes | Midfielder | |
| 7 | C. Palacios | Attacker | |
| 8 | T. Belmonte | Midfielder | |
| 9 | M. Giménez | Attacker | |
| 10 | T. Aranda | Midfielder | |
| 11 | Á. Romero | Attacker | |
| 12 | L. Brey | Goalkeeper | |
| 15 | W. Alarcón | Midfielder | |
| 16 | M. Merentiel | Attacker | |
| 17 | L. Lozano | Defender | |
| 18 | M. Delgado | Midfielder | |
| 19 | L. Flores | Attacker | |
| 20 | A. Velasco | Attacker | |
| 22 | S. Villa | Attacker | |
| 23 | C. Rey | Midfielder | |
| 24 | D. Gorosito | Defender | |
| 25 | S. Ascacíbar | Midfielder | |
| 26 | Marco Pellegrino | Defender | |
| 27 | M. Braida | Midfielder | |
| 28 | A. Bareiro | Attacker | |
| 30 | J. García | Goalkeeper | |
| 30 | E. Valencia | Attacker | |
| 32 | A. Costa | Defender | |
| 40 | L. Bianco | Midfielder | |
| 42 | F. Herrera | Defender | |
| 44 | R. Bacidalupe | Attacker | |
| 46 | M. Satas | Defender |