Botev Vratsa
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria Bảng A PFG
Botev Vratsa đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Botev Vratsa
Botev Vratsa lấy Stadion Hristo Botev ở Vratsa làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VRA. Khán đài có 32.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Botev Vratsa
Botev Vratsa giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Phong độ gần đây của Botev Vratsa
Hai vòng vừa rồi, Botev Vratsa hoà Dunav Ruse 2-2 và thắng Septemvri Sofia 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Botev Vratsa đang bám đuổi những ai?
Botev Vratsa kém Spartak Varna ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngay sau lưng là Septemvri Sofia, kém 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Botev Vratsa
Cán cân bàn thắng bại của Botev Vratsa đang là −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Botev Vratsa
Ngày 10/10/2026, Botev Vratsa bước vào cuộc đấu với Spartak Varna. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | E. M. Petrov | Midfielder | |
| 2 | M. Tsonev | Midfielder | |
| 3 | S. Sanyang | Defender | |
| 4 | I. Goranov | Defender | |
| 4 | V. Pavlov | Defender | |
| 5 | A. Zarkov | Midfielder | |
| 6 | A. Kichukov | Midfielder | |
| 7 | R. Tsonev | Midfielder | |
| 8 | A. Stoyanov | Midfielder | |
| 9 | D. Genov | Midfielder | |
| 10 | J. Gallegos | Midfielder | |
| 11 | M. Achkov | Defender | |
| 12 | I. Yurukov | Midfielder | |
| 17 | S. Mechev | Attacker | |
| 21 | M. Dimitrov | Defender | |
| 23 | Lyuboslav Stoyanov | Goalkeeper | |
| 24 | M. Smolenski | Midfielder | |
| 25 | A. Buchkov | Defender | |
| 36 | M. Stoev | Defender | |
| 55 | Đorđe Jovičić | Defender | |
| 71 | D. Tchétchao | Attacker | |
| 79 | M. Petkov | Attacker | |
| 81 | K. Hadji | Midfielder | |
| 88 | L. Boyanov | Defender | |
| 90 | F. Gigov | Attacker | |
| 94 | M. Orlinov | Goalkeeper | |
| 97 | V. Naydenov | Midfielder | |
| 98 | L. Vasilev | Goalkeeper | |
| 99 | P. Borukov | Attacker |