Logo Botev Vratsa

Botev Vratsa

Bulgaria

Thứ hạng VĐQG Bulgaria Bảng A PFG

Botev Vratsa đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 9 điểm sau 10 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
5
Bàn thắng
9
Bàn thua
19
Hiệu số
-10
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bulgaria →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 VĐQG Bulgaria

19:00
Botev Vratsa
FK Spartak Varna
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Bulgaria

20:30
Lokomotiv Sofia
Botev Vratsa
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Bulgaria

FT
FK Dunav Ruse
Botev Vratsa
2 2

CN, 13/09 VĐQG Bulgaria

FT
Botev Vratsa
Levski Sofia
0 0

Thứ 6, 04/09 VĐQG Bulgaria

FT
FK Septemvri Sofia
Botev Vratsa
2 3

Thứ 3, 01/09 VĐQG Bulgaria

FT
Arda Kardzhali
Botev Vratsa
2 0

Sân nhà và giải đấu của Botev Vratsa

Botev Vratsa lấy Stadion Hristo Botev ở Vratsa làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VRA. Khán đài có 32.000 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Botev Vratsa

Botev Vratsa giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.

Phong độ gần đây của Botev Vratsa

Hai vòng vừa rồi, Botev Vratsa hoà Dunav Ruse 2-2 và thắng Septemvri Sofia 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.

Botev Vratsa đang bám đuổi những ai?

Botev Vratsa kém Spartak Varna ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngay sau lưng là Septemvri Sofia, kém 1 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Botev Vratsa

Cán cân bàn thắng bại của Botev Vratsa đang là −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.

Trận kế tiếp của Botev Vratsa

Ngày 10/10/2026, Botev Vratsa bước vào cuộc đấu với Spartak Varna. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 E. M. Petrov Midfielder
2 M. Tsonev Midfielder
3 S. Sanyang Defender
4 I. Goranov Defender
4 V. Pavlov Defender
5 A. Zarkov Midfielder
6 A. Kichukov Midfielder
7 R. Tsonev Midfielder
8 A. Stoyanov Midfielder
9 D. Genov Midfielder
10 J. Gallegos Midfielder
11 M. Achkov Defender
12 I. Yurukov Midfielder
17 S. Mechev Attacker
21 M. Dimitrov Defender
23 Lyuboslav Stoyanov Goalkeeper
24 M. Smolenski Midfielder
25 A. Buchkov Defender
36 M. Stoev Defender
55 Đorđe Jovičić Defender
71 D. Tchétchao Attacker
79 M. Petkov Attacker
81 K. Hadji Midfielder
88 L. Boyanov Defender
90 F. Gigov Attacker
94 M. Orlinov Goalkeeper
97 V. Naydenov Midfielder
98 L. Vasilev Goalkeeper
99 P. Borukov Attacker