Chico
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia Bảng Clausura
Chico đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chico đang đứng thứ mấy?
Chico xếp thứ 18 trong số 20 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 12 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Chico
Khoảng cách từ Chico tới Atletico Nacional ở ngôi đầu là 23 điểm. Cucuta bám sát với khoảng cách 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Phong độ gần đây của Chico
Ba trận gần nhất của Chico: thắng Deportivo Pasto 3-0, thua Millonarios 0-3 và thua Alianza Valledupar 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Chico trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chico 8 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 42 bàn.
Chico là đội bóng nước nào?
Estadio de La Independencia, sân nhà của Chico, chứa được 25.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 25.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHI.
Chico tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Chico ghi 0,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Chico đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Chico tới cuộc chạm trán Deportes Tolima ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Agudelo | Goalkeeper | |
| 1 | R. Caicedo | Goalkeeper | |
| 2 | D. Polanco | Defender | |
| 2 | A. Saldana | Defender | |
| 3 | Juan Quiceno | Midfielder | |
| 4 | J. Mena | Defender | |
| 5 | J. Alomía | Defender | |
| 6 | J. Díaz | Midfielder | |
| 6 | A. Aedo | Midfielder | |
| 7 | F. Cifuentes | Attacker | |
| 8 | S. Salazar | Midfielder | |
| 9 | I. Camargo | Attacker | |
| 10 | Y. Cabrera | Midfielder | |
| 11 | D. Ramírez | Midfielder | |
| 12 | B. Zapata | Goalkeeper | |
| 13 | Y. Martínez | Defender | |
| 14 | C. Blanco | Defender | |
| 14 | J. A. Campo Chara | Defender | |
| 15 | S. Navarro | Defender | |
| 16 | S. Mera | Attacker | |
| 17 | E. Sarria | Attacker | |
| 17 | Oscar Caicedo | Midfielder | |
| 18 | J. C. Palacios | Midfielder | |
| 19 | J. Castillo | Attacker | |
| 20 | Sebastián Viveros | Midfielder | |
| 21 | J. Pimentel | Midfielder | |
| 22 | J. Díaz | Defender | |
| 22 | Alejandro Maya | Attacker | |
| 24 | C. Mosquera | Defender | |
| 24 | A. Banguero | Defender | |
| 25 | J. Palma | Defender | |
| 27 | Jhonny Jordán | Attacker | |
| 28 | Juan Penaloza | Midfielder | |
| 30 | L. Quintero | Goalkeeper | |
| 30 | Mateo Gomez | Attacker |