Deportivo Cali
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Deportivo Cali đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 48 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 9
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Cali thi đấu thế nào gần đây?
Deportivo Cali khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Rionegro Águilas Doradas 2-0, thắng Independiente Santa Fe 1-0 và thắng Cúcuta Deportivo 3-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 2026 của Deportivo Cali
Deportivo Cali vào guồng tại VĐQG Colombia với 48 điểm sau 30 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Deportivo Cali ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Deportivo Cali đang là +13. Đội đang có hiệu số +13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Deportivo Cali đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Cali nằm giữa Deportes Tolima và Millonarios. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 11 điểm.
Deportivo Cali trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Deportivo Cali 8 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 15 bàn thua. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 9 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Deportivo Cali mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Deportivo Cali là Steven Rodríguez với 10 pha lập công. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được.
Deportivo Cali: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Deportivo Cali là một đội bóng Colombia. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia. Đội thường được gọi ngắn là Dep. Cali.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Cali
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Cali tại VĐQG Colombia là Alianza Valledupar FC, đá ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stiven Rodríguez | ||
| 1 | Pedro Gallese | Thủ môn | Peru |
| 2 | José Moya | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Fernando Álvarez | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Gustavo Cuéllar | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Daniel Giraldo | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Juan Dinenno | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Emanuel Reynoso | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | José Caldera | Hậu vệ | Colombia |
| 12 | Jose Caldera | Hậu vệ | |
| 13 | Ronaldo Pájaro | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Alexis Manyoma | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Léyser Chaverra | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Keimer Sandoval | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Avilés Hurtado | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Johan Martínez | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Eduard Bello | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Nicolás Benedetti | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Steven Rodríguez | Tiền đạo | Colombia |
| 24 | Kalazan Suárez | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Kalazan Suarez | Hậu vệ | |
| 26 | Juan José Tello | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Fabián Viáfara | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Edwin Velasco | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Kevin Suárez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Joan Sebastian Gomez Duarte | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Santiago Mondragón | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Alejandro Rojo | Thủ môn | Spain |
| 33 | Jean Galindo | Tiền đạo | |
| 34 | Juan Jose Gomez | Hậu vệ | Colombia |
| 35 | Santiago Vallecilla | Hậu vệ | Colombia |
| 36 | Miguel Correa | Tiền vệ | Colombia |
| 38 | Alejandro Rodríguez | Thủ môn | Colombia |
| 43 | Santiago Martinez | Tiền vệ | Colombia |
| 45 | Matías Botero | Hậu vệ | Colombia |
| 70 | Carlos Bacca | Tiền đạo | Colombia |