Deportes Tolima
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Deportes Tolima đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 48 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportes Tolima là đội bóng nước nào?
Deportes Tolima là đội bóng Colombia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Colombia. Khán đài có 28.100 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 1955.
Deportes Tolima xếp hạng ra sao?
Sau 29 vòng tại VĐQG Colombia, Deportes Tolima có 48 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài. Cụ thể là 13 thắng, 9 hoà và 7 thua.
Deportes Tolima qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Deportes Tolima: hoà América de Cali 1-1, thua Once Caldas 0-1 và thua Independiente Santa Fe 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Deportes Tolima chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportes Tolima thắng 11 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 29 bàn ghi và 15 bàn thua.
Deportes Tolima hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Deportes Tolima tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 11 điểm. Ngay sau lưng là Millonarios, kém 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportes Tolima
Cán cân bàn thắng bại của Deportes Tolima đang là +12. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Deportes Tolima
8 bàn của Luis Sandoval đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Deportes Tolima. Số lần góp mặt là 21 trận. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội.
Deportes Tolima gặp ai ở vòng tới?
Fortaleza FC là cái tên chờ Deportes Tolima ở vòng kế tiếp, ngày 28/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Víctor Ocampo | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Neto Volpi | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Anderson Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Jan Ángulo | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Daniel Pedrozo | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Juan Mera | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Cristian Trujillo | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jorge Hurtado | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Ever Valencia | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Luis Sandoval | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Luis Sánchez | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Jader Valencia | Tiền đạo | Colombia |
| 13 | Miguel Ortega | Thủ môn | Mexico |
| 14 | Homer Martinez | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Sergio Armando Aguayo Castillo | Tiền đạo | Mexico |
| 16 | Victor Reyes | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Cristian Arrieta | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Kelvin Florez | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Santiago Joven | Tiền đạo | |
| 20 | Junior Hernández | Hậu vệ | Colombia |
| 21 | Anderson Ibargüen | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Santiago Urrutia | Tiền đạo | Colombia |
| 24 | Adrián Parra | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Jeinner Fuentes | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Santiago Cabezas | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Edwar López | Tiền đạo | Colombia |
| 29 | Neifer Sanchez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Shean Barbosa | Hậu vệ | Colombia |
| 32 | Sebastián Guzmán | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Jherson Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 71 | Yordan Osorio | Hậu vệ | Venezuela |
| 80 | Brayan Rovira | Tiền vệ | Colombia |