Atlético Nacional
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Atlético Nacional đang xếp thứ 1 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 59 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Nacional xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu VĐQG Colombia mùa 2026 đang thuộc về Atlético Nacional. Thành tích mùa 2026 là 19 thắng, 2 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Atlético Nacional
Trung bình mỗi trận Atlético Nacional ghi 1,9 bàn và nhận 0,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Phong độ gần đây của Atlético Nacional
Trận gần nhất, Atlético Nacional hoà Millonarios 1-1 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Atlético Nacional hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Atlético Nacional đang hơn América de Cali 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Atlético Nacional mạnh hơn ở sân nào?
Atlético Nacional nhận 7 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 38 bàn thắng và 7 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Atlético Nacional
Atlético Nacional lấy Estadio Atanasio Girardot ở Medellin làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia. Khán đài có 44.739 chỗ ngồi.
Chân sút chủ lực của Atlético Nacional
Trên hàng công Atlético Nacional, Alfredo Morelos là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 26% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của Atlético Nacional
Ngày 1/10/2026, Atlético Nacional bước vào cuộc đấu với Junior Barranquilla. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matias Lozano | Tiền vệ | Colombia |
| - | González | ||
| - | Emmanuel Benítez | Tiền vệ | |
| - | Juan Ibarra | Hậu vệ | Colombia |
| - | Matías Tobón | ||
| - | Quesada | ||
| - | Michael Snoop | ||
| - | Pérez | ||
| 3 | Neider Parra | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | César Haydar | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Andrés Román | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Marlos Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Matheus Uribe | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Alfredo Morelos | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Edwin Cardona | Tiền vệ | Colombia |
| 13 | Nicolás Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Andres Reyes | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | William Tesillo | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Cristian Arango | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Juan Manuel Rengifo | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Milton Casco | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Jorman Campuzano | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Elías Cabrera | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | James Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Jerónimo Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Juan Rosa | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Luis Marquinez | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Elkin Rivero | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Felipe Marin | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Yeicar Perlaza | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Simón Rojas | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Andrés Sarmiento | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Kevin Parra | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | Xavi Rios | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Samuel Velásquez | Hậu vệ | Colombia |
| 34 | Franco Armani | Thủ môn | Argentina |
| 44 | Edimer Zea | Thủ môn | Colombia |
| 80 | Juan Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Ian Poveda | Tiền vệ | Colombia |