
Andrés Sarmiento
Tiền đạo cánh trái ·
Atlético Nacional
Câu lạc bộ và hợp đồng của Andrés Sarmiento
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Andrés Sarmiento gia nhập Atlético Nacional ngày 01/07/2024. Số áo hiện tại là 29. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 825 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Atlético Nacional
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Andrés Sarmiento
Andrés Sarmiento đã chơi 33 trận với 1890 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 4,96. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ đỏ.
- 33 Trận
- 1890 Phút
- 7 Bàn thắng
- 6 Kiến tạo
- 4,96 xG
- 2,45 xA
- 74 Sút
- 31 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,79 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Andrés Sarmiento
Andrés Sarmiento là tiền đạo mang quốc tịch Colombia và đang thuộc biên chế Atlético Nacional. Ràng buộc hợp đồng với Atlético Nacional kéo dài đến 31/12/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cánh trái.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 15/1/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Atlético Nacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Andrés Sarmiento các trận vừa qua
Andrés Sarmiento có 322 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,70.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-09 | Millonarios | 1–1 | 70 | 0/0 | 6,7 |
| 21-09 | Llaneros FC | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 17-09 | Internacional de Bogotá | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Rionegro Águilas Doradas | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 30-08 | Alianza Valledupar FC | 1–5 | 72 | 1/0 | 7,5 |
Sự nghiệp Andrés Sarmiento theo mùa
Andrés Sarmiento có tên trong danh sách thi đấu của Atlético Nacional nhiều nhất, 84 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Atlético Nacional chiếm 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 7 | 105 | 0 | 0 | 6,48 |
| Royal Excel Mouscron | 18/19 | VĐQG Bỉ | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vizela | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 9 | 42 | 0 | 0 | 6,28 |
| Vizela | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 140 | 0 | 0 | 6,37 |
| Vizela | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Colombia | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Colombia | 8 | 554 | 4 | 1 | 7,38 |
| Atlético Nacional | 2026 | Copa Colombia | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Atlético Nacional | 2017 | VĐQG Colombia | 3 | 9 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Nacional | 2018 | VĐQG Colombia | 4 | 5 | 1 | 0 | 7,60 |
| Atlético Nacional | 2019 | VĐQG Colombia | 2 | 89 | 0 | 0 | 6,55 |
| Atlético Bucaramanga | 2021 | VĐQG Colombia | 13 | 924 | 3 | 1 | 6,95 |
| América de Cali | 2023 | VĐQG Colombia | 20 | 1164 | 6 | 1 | 6,85 |
| América de Cali | 2024 | VĐQG Colombia | 9 | 268 | 1 | 0 | 6,74 |
| Atlético Nacional | 2025 | VĐQG Colombia | 17 | 928 | 3 | 4 | 7,04 |
| Atlético Nacional | 2026 | VĐQG Colombia | 30 | 1640 | 7 | 6 | 6,83 |
| Atlético Nacional | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| América de Cali | — | Copa Sudamericana | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Nacional | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,90 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Andrés Sarmiento: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Andrés Sarmiento thuộc biên chế Atlético Nacional, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Atlético Nacional ngày 01/07/2024 từ América de Cali. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh ra sân 33 trận và ghi 7 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 15 bàn và 12 kiến tạo qua 84 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Atlético Nacional. Tại Atlético Nacional, anh mang áo số 29 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Nacional tại VĐQG Colombia ở mùa 2017, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/09/2018, lúc anh đầu quân cho Royal Excel Mouscron, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 8 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Royal Excel Mouscron. Tất cả nằm trong mùa 18/19. Ngày 01/01/2023, anh rời Vizela sang América de Cali theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 7 bàn cùng 1 kiến tạo sau 30 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo América de Cali. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 25 bàn cùng 14 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 160 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2026 tại VĐQG Colombia ở Atlético Nacional là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28.
Andrés Sarmiento chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Andrés Sarmiento được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 825 nghìn EUR khi đang ở Atlético Nacional (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Royal Excel Mouscron sang Atlético Nacional ngày 31/12/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/9/2018 | — | Royal Excel Mouscron | Không công bố |
| 31/12/2018 | Royal Excel Mouscron | Atlético Nacional | Không công bố |
| 1/7/2019 | Atlético Nacional | Cúcuta Deportivo | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Cúcuta Deportivo | Atlético Nacional | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Atlético Nacional | Alianza Valledupar FC | Không công bố |
| 31/12/2020 | Alianza Valledupar FC | Cúcuta Deportivo | Không công bố |
| 1/1/2021 | Cúcuta Deportivo | Atlético Bucaramanga | Không công bố |
| 18/1/2022 | Atlético Bucaramanga | Vizela | Tự do |
| 1/1/2023 | Vizela | América de Cali | Tự do |
| 1/7/2024 | América de Cali | Atlético Nacional | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Andrés Sarmiento
- Andrés Sarmiento bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Andrés Sarmiento 28 tuổi (sinh ngày 15/01/1998), cao 170 cm.
- Andrés Sarmiento ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Andrés Sarmiento ghi 7 bàn sau 33 trận và có 6 kiến tạo.
- Andrés Sarmiento đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrés Sarmiento đang thuộc biên chế Atlético Nacional, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Atlético Nacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.