Alianza Valledupar FC
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Alianza Valledupar FC đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 25 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 10
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alianza Valledupar FC đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Colombia đang có Alianza Valledupar FC, đội đứng thứ 19. Đội có 5 thắng, 10 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Alianza Valledupar FC
Alianza Valledupar FC đang hơn Deportivo Pereira 8 điểm. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 34 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Alianza Valledupar FC qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Alianza Valledupar FC tới kết quả thua Independiente Santa Fe 1-4. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Alianza Valledupar FC mạnh hơn ở sân nào?
Alianza Valledupar FC nhận 24 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 24 bàn.
Chân sút chủ lực của Alianza Valledupar FC
Trên hàng công Alianza Valledupar FC, Felipe Pardo là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 28 trận mùa 2026. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Giới thiệu Alianza Valledupar FC
Alianza Valledupar FC là một đội bóng Colombia. Đội thường được gọi ngắn là Alianza Valledupar. Sân chơi của đội nằm ở Colombia.
Sức mạnh ghi bàn của Alianza Valledupar FC
Hàng công Alianza Valledupar FC đứng thứ 20 tại VĐQG Colombia với 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −25. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.
Đối thủ kế tiếp của Alianza Valledupar FC
Đối thủ kế tiếp của Alianza Valledupar FC tại VĐQG Colombia là Jaguares de Córdoba, đá ngày 28/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 2 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jean Rojas | Hậu vệ | Colombia |
| - | Howenn De Jesus Rada Lopez | Colombia | |
| - | Charly Villegas Gonzalez | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Johan Wallens | Thủ môn | Colombia |
| 3 | Kevin Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Joseb Mosquera | ||
| 5 | Pedro Franco | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Ever Meza | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jair Castillo | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Jesús Muñoz | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Jesus Munoz | Tiền đạo | |
| 10 | Déinner Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Sergio Aponzá | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Brayan Viafara | Hậu vệ | |
| 12 | Juan Camilo Chaverra | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Antonio Simancas | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Antonio Simancas | Thủ môn | Colombia |
| 14 | Charly Villegas | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Diego Torres | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | Carlos Esparragoza | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Leonardo Saldaña | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Felipe Pardo | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Cristian Andres Vergara Rivas | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Francesco Fiorelli | Tiền đạo | Uruguay |
| 21 | Samuel Nieto | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Jesús Figueroa | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Israel Alba | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Eduard Banguero | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Fabián Cantillo | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Josy Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Howen Rada | ||
| 26 | Howenn Rada | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Yeiner Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Jeison Osorio | Tiền đạo | Colombia |
| 29 | Jean Rojas | Hậu vệ | |
| 32 | Juan Viveros | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Jhildrey Lasso | Hậu vệ | Colombia |
| 40 | Eduar Beltrán | Thủ môn | Colombia |
| 55 | Wiston Fernández | Tiền vệ | Uruguay |
| 60 | Yilson Rosales | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Misael Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 77 | Ayron Del Valle | Tiền đạo | Colombia |
| 88 | Leyner Palacios | Tiền vệ | Colombia |