
Felipe Pardo
Tiền đạo cánh phải ·
Alianza Valledupar FC
Câu chuyện thi đấu của Felipe Pardo, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Felipe Pardo sinh ngày 17/08/1990, mang quốc tịch Colombia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 8 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh gia nhập Independiente Yumbo, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Independiente Medellín ngày 01/07/2009 từ Deportivo Cali. Cộng mọi giải, anh có 46 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn và 5 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Sporting Braga, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có 7 bàn và 1 kiến tạo. Ngày 18/07/2015, anh rời Sporting Braga sang Olympiacos FC theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 73 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 4 kiến tạo trong màu áo Olympiacos FC.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 13/14 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Sporting Braga, khi anh có 7 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 47 bàn cùng 23 kiến tạo qua 8 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 343 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Alianza Valledupar FC ngày 24/01/2025 từ Deportivo Táchira dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh có 28 lần ra sân, ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 46 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn cùng 2 kiến tạo cho Alianza Valledupar FC. Tại Alianza Valledupar FC, anh mang áo số 17.
Felipe Pardo đã khoác áo những đội nào?
Felipe Pardo có tên trong danh sách thi đấu của Olympiacos FC nhiều nhất, 73 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 47 bàn và 343 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 13/14 ở Sporting Braga.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 6 | 333 | 0 | 0 | 6,70 |
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Libertadores | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 4 | 3 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 0 | 7 | 1 | — |
| Sporting Braga | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 25 | 6 | 2 | 6,50 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 10 | 748 | 3 | 1 | 7,04 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 10 | 785 | 0 | 1 | 6,73 |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 20 | 1211 | 1 | 4 | 6,70 |
| CD Toluca | 2019 | VĐQG Mexico | 17 | 1405 | 3 | 2 | 6,93 |
| CF Pachuca | 2020 | VĐQG Mexico | 18 | 1065 | 1 | 1 | 6,78 |
| CD Toluca | 2021 | VĐQG Mexico | 10 | 95 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sporting Braga | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | 2016 | Ligue 1 | 17 | 584 | 1 | 0 | 6,53 |
| Olympiacos FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 315 | 2 | 0 | 6,90 |
| Olympiacos FC | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 434 | 3 | 1 | 6,95 |
| Alianza Valledupar FC | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Alianza Valledupar FC | 2026 | Copa Colombia | 2 | 95 | 0 | 0 | 6,70 |
| Independiente Medellín | 2022 | VĐQG Colombia | 20 | 1238 | 4 | 3 | 6,91 |
| Independiente Medellín | 2023 | VĐQG Colombia | 14 | 739 | 3 | 1 | 6,67 |
| Rionegro Águilas Doradas | 2024 | VĐQG Colombia | 14 | 515 | 1 | 0 | 6,78 |
| Alianza Valledupar FC | 2025 | VĐQG Colombia | 18 | 915 | 5 | 0 | 6,82 |
| Alianza Valledupar FC | 2026 | VĐQG Colombia | 25 | 1427 | 3 | 2 | 6,69 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 6 | 236 | 0 | 1 | 6,88 |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 69 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Felipe Pardo là ai?
Sinh ngày 17/08/1990, Felipe Pardo là tiền đạo và hiện thuộc Alianza Valledupar FC. Anh thuận chân cả hai. Ở Alianza Valledupar FC, anh khoác áo số 17.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 17/8/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Alianza Valledupar FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Felipe Pardo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 36, Felipe Pardo là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Alianza Valledupar FC. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 105 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Colombia.
- Câu lạc bộ
- Alianza Valledupar FC
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 24/01/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Felipe Pardo
Felipe Pardo đã chơi 28 trận với 1589 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70. Thời lượng trung bình mỗi trận là 57 phút.
- 28 Trận
- 1589 Phút
- 4 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 3,57 xG
- 2,92 xA
- 26 Sút
- 27 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Felipe Pardo
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Felipe Pardo thi đấu 305 phút, trung bình 61 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,78.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Independiente Santa Fe | 1–4 | 22 | 0/0 | 6,4 |
| 16-09 | Boyacá Chicó FC | 1–2 | 67 | 1/1 | 7,5 |
| 13-09 | Junior Barranquilla | 1–0 | 73 | 0/0 | 6,5 |
| 03-09 | América de Cali | 3–0 | 74 | 0/0 | 6,1 |
| 30-08 | Atlético Nacional | 1–5 | 69 | 1/0 | 7,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Felipe Pardo
Giá trị chuyển nhượng của Felipe Pardo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 105 nghìn EUR khi đang ở Alianza Valledupar FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Olympiacos FC với 1,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | Independiente Yumbo | Không công bố |
| 1/1/2009 | Independiente Yumbo | Deportivo Cali | Không công bố |
| 1/7/2009 | Deportivo Cali | Independiente Medellín | Không công bố |
| 1/7/2013 | Independiente Medellín | Sporting Braga | 600 nghìn EUR |
| 18/7/2015 | Sporting Braga | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Olympiacos FC | Sporting Braga | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Sporting Braga | Olympiacos FC | 1,5 triệu EUR |
| 11/1/2017 | Olympiacos FC | Nantes | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Nantes | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 2/1/2019 | Olympiacos FC | CD Toluca | Tự do |
| 10/7/2020 | CD Toluca | CF Pachuca | Cho mượn |
| 14/7/2020 | CD Toluca | CF Pachuca | Cho mượn |
| 30/6/2021 | CF Pachuca | CD Toluca | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2022 | CD Toluca | Independiente Medellín | Tự do |
| 1/1/2024 | Independiente Medellín | No team | Không công bố |
| 8/2/2024 | No team | Rionegro Águilas Doradas | Không công bố |
| 14/7/2024 | Rionegro Águilas Doradas | Deportivo Táchira | Tự do |
| 24/1/2025 | Deportivo Táchira | Alianza Valledupar FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Felipe Pardo
- Felipe Pardo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Alianza Valledupar FC là CLB hiện tại của Felipe Pardo, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Felipe Pardo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Felipe Pardo 36 tuổi (sinh ngày 17/08/1990), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Felipe Pardo mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Felipe Pardo ghi 4 bàn sau 28 trận và có 3 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Alianza Valledupar FC
Cập nhật lần cuối: 08:41 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.