América de Cali
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
América de Cali đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 57 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
América de Cali xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 tại VĐQG Colombia đưa América de Cali vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 2026 là 17 thắng, 6 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Khoảng cách của América de Cali với nhóm trên và nhóm dưới
América de Cali kém Atlético Nacional ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Deportes Tolima bám sát với khoảng cách 9 điểm.
América de Cali qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, América de Cali thắng Rionegro Águilas Doradas 1-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của América de Cali
Hàng công América de Cali đứng thứ 3 tại VĐQG Colombia với 1,6 bàn mỗi trận. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +26.
Khác biệt sân bãi của América de Cali
Thành tích hai sân của América de Cali là 11 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 7 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 19 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho América de Cali?
América de Cali đang trông nhiều vào Yeison Guzmán, người đã ghi 18 bàn. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 29 trận.
América de Cali: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của América de Cali, đội bóng Colombia, là Olimpico Pascual Guerrero. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1937. Người hâm mộ quen gọi đội là América.
América de Cali đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của América de Cali tại VĐQG Colombia là Llaneros FC, đá ngày 5/10/2026. Đội còn 9 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jhon Edward Largacha Pena | ||
| - | Jan Fanc Lucumí González | Tiền đạo | Colombia |
| - | Frand Carabal | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Jean Fernandes | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Marlon Torres | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Dany Rosero | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Josen Escobar | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | José Cavadia | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhon Murillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Daniel Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Yeison Guzmán | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Juan Montoya | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Mateo Castillo Márquez | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Marcos Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Rafael Carrascal | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Brayan Correa | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Jan Lucumí | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Yani Quintero | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Adrián Ramos | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Tomás Ángel | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Nicolás Hernández | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Luis Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Cristian Tovar | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Johan Fernando Molina Balanta | Tiền vệ | |
| 26 | Yhormar Hurtado | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Luis Miguel Mina Tobar | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Omar Bertel | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Juan Aponzá | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Johan Molina | Tiền vệ | Colombia |
| 36 | Jhordy Camacho | Tiền vệ | Colombia |
| 37 | Alejandro Benítez | Thủ môn | Colombia |
| 44 | Brayan Córdoba | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Edson Tortolero | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Jhon Palacios Moreno | Tiền vệ | |
| 88 | Tilman Palacios | Tiền vệ | Colombia |