
Adrián Ramos
Tiền đạo cắm ·
América de Cali
Câu chuyện sự nghiệp Adrián Ramos qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Adrián Ramos thuộc biên chế América de Cali, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Hertha BSC đón anh ngày 31/08/2009 từ América de Cali với phí 2,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 65 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 22 bàn và 7 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Hertha BSC tại Bundesliga ở mùa 11/12, năm anh tròn 25 tuổi. Trong mùa ấy anh có 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Borussia Dortmund đón anh ngày 01/07/2014 từ Hertha BSC theo mức phí 9,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 19 bàn và 8 kiến tạo sau 105 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 89 bàn và 31 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 391 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 13/14 tại Bundesliga trong màu áo Hertha BSC, khi anh có 16 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Chặng hiện tại gắn với América de Cali, nơi anh đến ngày 29/08/2025 từ No team sau kỳ cho mượn. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh ra sân 15 trận và ghi 3 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 32 bàn và 12 kiến tạo sau 122 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo América de Cali. Trong đội hình América de Cali, anh mang áo số 20.
Thống kê sự nghiệp Adrián Ramos
Adrián Ramos có tên trong danh sách thi đấu của América de Cali nhiều nhất, 122 lần theo dữ liệu từng mùa. 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở América de Cali. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia Dortmund | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 280 | 0 | 0 | 6,71 |
| Granada | 19/20 | La Liga | 16 | 232 | 0 | 0 | 6,69 |
| Granada | 16/17 | La Liga | 14 | 1131 | 4 | 1 | 6,91 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 90 | 1 | 0 | 7,60 |
| Borussia Dortmund | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 98 | 3 | 0 | 7,33 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Bundesliga | 12 | 355 | 2 | 1 | 7,04 |
| Borussia Dortmund | 15/16 | Bundesliga | 32 | 931 | 9 | 4 | 7,05 |
| Borussia Dortmund | 14/15 | Bundesliga | 23 | 660 | 2 | 2 | — |
| Hertha BSC | 13/14 | Bundesliga | 32 | 2664 | 16 | 3 | — |
| Hertha BSC | 11/12 | Bundesliga | 27 | 1983 | 6 | 4 | — |
| Colombia | 2014 | World Cup 2026 | 5 | 140 | 0 | 1 | 7,50 |
| América de Cali | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| América de Cali | — | Copa Colombia | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| América de Cali | — | Copa Colombia | 4 | 121 | 2 | 0 | 7,45 |
| América de Cali | 2020 | VĐQG Colombia | 18 | 1506 | 9 | 2 | 7,17 |
| América de Cali | 2021 | VĐQG Colombia | 8 | 434 | 2 | 1 | 7,05 |
| América de Cali | 2022 | VĐQG Colombia | 17 | 1407 | 5 | 4 | 7,05 |
| América de Cali | 2023 | VĐQG Colombia | 20 | 1096 | 4 | 4 | 6,95 |
| América de Cali | 2024 | VĐQG Colombia | 12 | 531 | 1 | 0 | 6,96 |
| América de Cali | 2026 | VĐQG Colombia | 16 | 485 | 3 | 0 | 6,75 |
| América de Cali | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Granada | 2017 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 28 | 1821 | 4 | 0 | 6,96 |
| Granada | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 39 | 2250 | 6 | 3 | 6,86 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 5 | 90 | 1 | 0 | 7,80 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 5 | 90 | 1 | 1 | 8,50 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| América de Cali | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,20 |
| América de Cali | — | Copa Sudamericana | 2 | 153 | 2 | 0 | 7,65 |
| América de Cali | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| América de Cali | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 207 | 0 | 1 | 6,58 |
| Granada | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,70 |
| Granada | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 120 | 2 | 0 | 8,90 |
| América de Cali | — | Copa Libertadores | 4 | 234 | 1 | 0 | 7,33 |
| América de Cali | — | Copa Libertadores | 4 | 353 | 2 | 0 | 7,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Adrián Ramos là ai?
Ở tuổi 40, Adrián Ramos đang là tiền đạo trong đội hình América de Cali. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 185 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 22/1/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- América de Cali
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Adrián Ramos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Adrián Ramos thuộc biên chế América de Cali, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 45 nghìn EUR (ước tính). Số áo hiện tại là 20. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Colombia.
- Câu lạc bộ
- América de Cali
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 29/08/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Adrián Ramos
Adrián Ramos đã chơi 15 trận với 485 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,33. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 15 Trận
- 485 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,33 xG
- 0,63 xA
- 19 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Adrián Ramos
Adrián Ramos có 187 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 37 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Independiente Santa Fe | 0–0 | 12 | 0/0 | 6,6 |
| 10-08 | Atlético Nacional | 1–0 | 18 | 0/0 | 6,6 |
| 06-08 | Once Caldas | 0–1 | 22 | 0/0 | 6,6 |
| 13-05 | Independiente Santa Fe | 4–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 10-05 | Independiente Santa Fe | 1–1 | 45 | 1/0 | 7,6 |
Adrián Ramos chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Adrián Ramos rời América de Cali U20 để tới América de Cali (01/01/2004). Tổng cộng có 16 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2004 | América de Cali U20 | América de Cali | Không công bố |
| 1/1/2005 | América de Cali | Trujillanos FC | Cho mượn |
| 30/6/2005 | Trujillanos FC | América de Cali | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2006 | América de Cali | Independiente Santa Fe | Cho mượn |
| 30/6/2007 | Independiente Santa Fe | América de Cali | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2009 | América de Cali | Hertha BSC | 2,0 triệu EUR |
| 1/7/2014 | Hertha BSC | Borussia Dortmund | 9,7 triệu EUR |
| 26/1/2017 | Borussia Dortmund | Granada | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Granada | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Borussia Dortmund | Chongqing Liangjiang Athletic | 12 triệu EUR |
| 2/7/2017 | Chongqing Liangjiang Athletic | Granada | Cho mượn |
| 30/1/2018 | Granada | Chongqing Liangjiang Athletic | Cho mượn |
| 31/1/2018 | Chongqing Liangjiang Athletic | Granada | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Granada | América de Cali | Tự do |
| 1/1/2025 | América de Cali | No team | Cho mượn |
| 29/8/2025 | No team | América de Cali | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Adrián Ramos
- Adrián Ramos có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận Adrián Ramos có 3 bàn qua 15 trận.
- Adrián Ramos hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Adrián Ramos hiện khoác áo América de Cali, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Adrián Ramos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Adrián Ramos 40 tuổi (sinh ngày 22/01/1986), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu América de Cali
Cập nhật lần cuối: 22:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.