Independiente Santa Fe
Colombia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Independiente Santa Fe
Independiente Santa Fe là một đội bóng Colombia. Đội thường được gọi ngắn là Santa Fe. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia.
Vị trí của Independiente Santa Fe mùa 2026
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia ghi tên Independiente Santa Fe ở vị trí thứ 5. Thành tích mùa 2026 là 11 thắng, 12 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Independiente Santa Fe
Ba trận gần nhất của Independiente Santa Fe: thua Deportivo Cali 0-1, thắng Alianza Valledupar FC 4-1 và thắng Deportes Tolima 1-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Vị trí Independiente Santa Fe so với phần còn lại của bảng
Independiente Santa Fe và Deportivo Cali đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Khác biệt sân bãi của Independiente Santa Fe
Thành tích hai sân của Independiente Santa Fe là 8 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 32 bàn và nhận 18 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 17 bàn.
Hàng công và hàng thủ Independiente Santa Fe
Independiente Santa Fe ghi 45 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Independiente Santa Fe
14 bàn của Hugo Rodallega đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Independiente Santa Fe. Số lần góp mặt là 32 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%.
Independiente Santa Fe gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Colombia, Independiente Santa Fe gặp Deportivo Pereira trên sân khách ngày 30/9/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jhoyler Andrades | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Andrés Mosquera | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Juan Quintero | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Victor Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Mateo Puerta | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Kilian Toscano | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhojan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhojan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Omar Fernández | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Franco Fagúndez | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Alexis Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Hugo Rodallega | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Weimar Asprilla | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Helibelton Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Luis Angel Palacios | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | Ivan Scarpeta | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Daniel Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Maximiliano Lovera | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Emanuel Olivera | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | Nahuel Bustos | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Yilmar Velázquez | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Ewil Murillo Renteria | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Jeison Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Emerson Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Leandro Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Emiliano Contreras | Thủ môn | Colombia |
| 31 | Juan Espitia | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Christian Mafla | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Carlos Nemocón | Thủ môn | Colombia |
| 35 | Kevin Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 39 | Cristhian Portocarrero | Tiền vệ | Colombia |
| 40 | Martin Palacios | Tiền đạo | Colombia |
| 42 | Jhojan Zúñiga | Hậu vệ | Colombia |
| 43 | Jean Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 43 | Jean Carlos Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 49 | Andrés Amaya | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Jader Obrian | Tiền đạo | Colombia |