
Andrés Mosquera
Thủ môn ·
Independiente Santa Fe
Số liệu mùa 2026 của Andrés Mosquera
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Colombia của Andrés Mosquera: 26 trận, 81 pha cứu thua, 26 bàn thua. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,77. Trung bình anh thi đấu 89 phút mỗi trận ở mùa này.
- 26 Trận
- 2308 Phút
- 81 Cứu thua
- 26 Thủng lưới
- 3 Thẻ vàng
- 6,77 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Andrés Mosquera
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Andrés Mosquera tích luỹ 429 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 23-09 | Deportivo Cali | 0–1 | 90 | 6,0 |
| 19-09 | Alianza Valledupar FC | 1–4 | 90 | 6,0 |
| 12-09 | Deportes Tolima | 1–0 | 90 | 6,7 |
| 08-08 | Boyacá Chicó FC | 2–0 | 69 | 6,9 |
| 03-08 | Once Caldas | 2–2 | 90 | 8,3 |
Andrés Mosquera là ai?
Cao 186 cm, Andrés Mosquera là thủ môn người Colombia của Independiente Santa Fe. Ở Independiente Santa Fe, anh khoác áo số 1. Ràng buộc hợp đồng với Independiente Santa Fe kéo dài đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 10/9/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Independiente Santa Fe
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Andrés Mosquera
Andrés Mosquera đang khoác áo Independiente Santa Fe ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 01/01/2024. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 1.
- Câu lạc bộ
- Independiente Santa Fe
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Andrés Mosquera đã khoác áo những đội nào?
Andrés Mosquera có tên trong danh sách thi đấu của Independiente Medellín nhiều nhất, 142 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Independiente Medellín chiếm 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,57 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 495 | 0 | 0 | 6,95 |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Bucaramanga | 2016 | VĐQG Colombia | 8 | 603 | 0 | 0 | 6,93 |
| Deportivo Pasto | 2017 | VĐQG Colombia | 22 | 1980 | 0 | 0 | 6,88 |
| Independiente Medellín | 2018 | VĐQG Colombia | 19 | 270 | 0 | 0 | 7,00 |
| Independiente Medellín | 2019 | VĐQG Colombia | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | 2020 | VĐQG Colombia | 20 | 1665 | 0 | 0 | 7,06 |
| Independiente Medellín | 2021 | VĐQG Colombia | 11 | 878 | 0 | 0 | 7,03 |
| Independiente Medellín | 2022 | VĐQG Colombia | 18 | 1366 | 0 | 0 | 6,65 |
| Independiente Medellín | 2023 | VĐQG Colombia | 21 | 1339 | 0 | 0 | 6,80 |
| Independiente Santa Fe | 2024 | VĐQG Colombia | 24 | 2160 | 0 | 0 | 7,20 |
| Independiente Santa Fe | 2025 | VĐQG Colombia | 26 | 2233 | 0 | 0 | 7,14 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | VĐQG Colombia | 26 | 2308 | 0 | 0 | 6,77 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,03 |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,20 |
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 10 | 908 | 0 | 0 | 6,78 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Andrés Mosquera: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Andrés Mosquera trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Independiente Santa Fe ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh được Bogotá FC cho América de Cali mượn, năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Atlético Bucaramanga ngày 01/01/2015 từ Fortaleza FC. Cộng mọi giải, anh có 8 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Independiente Medellín ngày 01/01/2018 từ Deportivo Pasto. Cộng mọi giải, anh có 142 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2025 tại VĐQG Colombia cùng Independiente Santa Fe, với 26 lần, năm anh bước sang tuổi 34. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 267 trận có tên trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 3 trận cho Colombia. Chặng hiện tại gắn với Independiente Santa Fe, nơi anh đến ngày 01/01/2024 từ Independiente Medellín theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh ra sân 26 trận với 81 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 95 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Independiente Santa Fe. Tại Independiente Santa Fe, anh mang áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lịch sử chuyển nhượng Andrés Mosquera
Andrés Mosquera gia nhập América de Cali theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2012. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ América de Cali trở lại Bogotá FC sau kỳ cho mượn ngày 31/12/2012.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Bogotá FC | América de Cali | Cho mượn |
| 31/12/2012 | América de Cali | Bogotá FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2013 | Bogotá FC | Internacional de Palmira | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Internacional de Palmira | Bogotá FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Bogotá FC | Fortaleza FC | Không công bố |
| 1/1/2015 | Fortaleza FC | Atlético Bucaramanga | Không công bố |
| 1/1/2017 | Atlético Bucaramanga | Deportivo Pasto | Tự do |
| 1/1/2018 | Deportivo Pasto | Independiente Medellín | Không công bố |
| 1/1/2024 | Independiente Medellín | Independiente Santa Fe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Andrés Mosquera ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Andrés Mosquera có 3 trận cho Colombia.
Colombia 3 trận 0 bàn Lần gần nhất: 1/2/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Andrés Mosquera
- Andrés Mosquera đang khoác áo đội bóng nào?
- Independiente Santa Fe là CLB hiện tại của Andrés Mosquera, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Andrés Mosquera bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrés Mosquera 35 tuổi (sinh ngày 10/09/1991), cao 186 cm.
- Andrés Mosquera bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Andrés Mosquera bắt 26 trận với 81 pha cứu thua và để thủng lưới 26 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Independiente Santa Fe
Cập nhật lần cuối: 12:15 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.