Fortaleza FC
Colombia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Fortaleza FC
Fortaleza FC đang trải qua mạch không thắng 6 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Fortaleza FC trên bảng xếp hạng VĐQG Colombia
Fortaleza FC mới có 30 điểm sau 29 vòng tại VĐQG Colombia. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 12 hoà và 11 thua.
Fortaleza FC đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Fortaleza FC nằm giữa Llaneros FC và Boyacá Chicó FC. Cách biệt với Atlético Nacional là 29 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Fortaleza FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Fortaleza FC thắng 6 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 25 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 18 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Fortaleza FC
Sebastian Herrera là người ghi nhiều bàn nhất cho Fortaleza FC mùa 2026 với 4 bàn. Số lần góp mặt là 18 trận.
Fortaleza FC là đội bóng nước nào?
Fortaleza FC là đội bóng Colombia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Colombia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Fortaleza. Sân chơi của đội nằm ở Colombia.
Hàng công và hàng thủ Fortaleza FC
Hàng công Fortaleza FC đứng thứ 14 tại VĐQG Colombia với 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Fortaleza FC
Đối thủ kế tiếp của Fortaleza FC tại VĐQG Colombia là Deportes Tolima, đá ngày 28/9/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabián Hernandez | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Williams Barlasina | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Andres Copete | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | David Ramírez | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Jonathan Marulanda | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Edwin Cabezas | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Jeferson Medina | ||
| 6 | Yesid Díaz | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Italo Montaño Cortes | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Sebastián Navarro | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Sebastian Herrera | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Jhon Velásquez | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Andy Duvan Batioja | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Cristian Santander | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Brandon Mejía | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Leonardo Pico | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Cuero | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Joan Cajares | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Kevin Balanta | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Jhon Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Franco Pulicastro | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Jhonier Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Jhon Candelo | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Michael Barragán | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Juan Castillo | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Jhoiner Salas | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Jordan García | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | David Barrera | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Richardson Rivas | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Julio Sinisterra | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | Santiago Vivas | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Teun Wilke | Tiền đạo | Mexico |
| 30 | Jhon Solis | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Mariano Vázquez | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Adrian Mosquera | Hậu vệ | Colombia |