Atlético Bucaramanga
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Atlético Bucaramanga đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 43 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 13
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Bucaramanga qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atlético Bucaramanga tới kết quả thắng Once Caldas 3-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 10. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Atlético Bucaramanga trên bảng xếp hạng VĐQG Colombia
Mạch bất bại 10 trận đang giúp Atlético Bucaramanga đi lên tại VĐQG Colombia. Bảng có 20 đội tranh tài. Cụ thể là 10 thắng, 13 hoà và 6 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Atlético Bucaramanga
Trung bình mỗi trận Atlético Bucaramanga ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Hồ sơ đội bóng Atlético Bucaramanga
Atlético Bucaramanga góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Khán đài có 28.000 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 1941.
Người ghi bàn nhiều nhất Atlético Bucaramanga mùa 2026
11 bàn của Luciano Pons đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Atlético Bucaramanga. Anh ra sân 27 trận mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội.
Atlético Bucaramanga đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Atlético Bucaramanga nằm giữa Independiente Medellín và Deportivo Pasto. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 16 điểm.
Khác biệt sân bãi của Atlético Bucaramanga
Thành tích hai sân của Atlético Bucaramanga là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 25 bàn ghi và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 19 bàn.
Trận kế tiếp của Atlético Bucaramanga
Đối thủ kế tiếp của Atlético Bucaramanga tại VĐQG Colombia là Junior Barranquilla, đá ngày 5/10/2026. Địa điểm là sân Estadio Américo Montanini.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sebastian Ramirez Estrada | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jhon Ordonez | Tiền vệ | Colombia |
| 3 | Martín Rea | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | José García | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Adrián Murillo | Tiền đạo | Colombia |
| 6 | Nilson Castrillón | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Kevin Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Freddy Hinestroza | Hậu vệ | Colombia |
| 9 | Brandon Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fabián Sambueza | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Fredy Salazar | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Luis Vásquez | Thủ môn | Colombia |
| 12 | Diego Novoa | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Keyson Quinto | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Juan Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Luis Matheus | Thủ môn | Colombia |
| 17 | Emerson Batalla | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Emmanuel Largacha | Hậu vệ | |
| 18 | Emmanuel Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Aldair Gutiérrez | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | Aldair Zárate | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Felix Charrupí | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Fabry Castro | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Carlos Romaña | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | José Ortiz | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Cristopher Fiermarín | Thủ môn | Uruguay |
| 27 | Luciano Pons | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Leonardo Flores | Tiền vệ | Venezuela |
| 30 | Víctor Cantillo | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Nilzo Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Omar Albornoz | Hậu vệ | Colombia |