
Freddy Hinestroza
Hậu vệ trái ·
Atlético Bucaramanga
Câu chuyện sự nghiệp Freddy Hinestroza
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Freddy Hinestroza thuộc biên chế Atlético Bucaramanga, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh đầu quân cho Atlético Nacional, năm anh bước sang tuổi 20. Anh cập bến Getafe ngày 08/07/2014 từ Internacional de Bogotá theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn cùng 2 kiến tạo sau 42 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Junior Barranquilla đón anh ngày 01/01/2019 từ Rionegro Águilas Doradas. Ở đội này, hồ sơ ghi 132 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn cùng 17 kiến tạo trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 19 bàn cùng 28 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 330 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Colombia cùng Junior Barranquilla, với 3 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 29. Giai đoạn đang diễn ra tại Atlético Bucaramanga bắt đầu ngày 01/01/2024, khi anh đến từ Junior Barranquilla dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh ra sân 23 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 3 kiến tạo sau 84 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Atlético Bucaramanga. Hồ sơ hiện tại ở Atlético Bucaramanga ghi anh khoác áo số 8.
Freddy Hinestroza đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Freddy Hinestroza trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 14/15 cùng Getafe. 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Junior Barranquilla.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Bucaramanga | — | Copa Libertadores | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,52 |
| Veracruz | — | Liga MX Clausura | 10 | 619 | 0 | 0 | 6,58 |
| Santos Laguna | 16/17 | VĐQG Mexico | 14 | 736 | 0 | 1 | 6,45 |
| Getafe | 14/15 | La Liga | 36 | 1777 | 2 | 2 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Bucaramanga | — | Copa Colombia | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Bucaramanga | — | Copa Colombia | 3 | 25 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Bucaramanga | 2026 | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rionegro Águilas Doradas | 2018 | VĐQG Colombia | 16 | 1228 | 0 | 1 | 6,96 |
| Junior Barranquilla | 2019 | VĐQG Colombia | 24 | 1336 | 3 | 3 | 7,01 |
| Junior Barranquilla | 2020 | VĐQG Colombia | 17 | 1218 | 0 | 2 | 7,01 |
| Junior Barranquilla | 2021 | VĐQG Colombia | 22 | 1779 | 2 | 4 | 7,11 |
| Junior Barranquilla | 2022 | VĐQG Colombia | 18 | 1287 | 3 | 0 | 7,06 |
| Junior Barranquilla | 2023 | VĐQG Colombia | 12 | 887 | 0 | 3 | 6,87 |
| Atlético Bucaramanga | 2024 | VĐQG Colombia | 25 | 1819 | 2 | 2 | 6,89 |
| Atlético Bucaramanga | 2025 | VĐQG Colombia | 18 | 1526 | 0 | 1 | 6,85 |
| Atlético Bucaramanga | 2026 | VĐQG Colombia | 19 | 1478 | 0 | 0 | 6,62 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Zaragoza | 15/16 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 31 | 2290 | 2 | 3 | 6,72 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 6 | 398 | 0 | 0 | 6,95 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,30 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 8 | 689 | 1 | 2 | 7,21 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Bucaramanga | — | Copa Sudamericana | 2 | 161 | 0 | 0 | 6,95 |
| Atlético Bucaramanga | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 79 | 0 | 0 | 5,90 |
| Getafe | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Zaragoza | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 6 | 254 | 0 | 0 | 6,58 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 5 | 437 | 1 | 1 | 6,94 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 9 | 789 | 2 | 2 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Freddy Hinestroza: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Freddy Hinestroza là hậu vệ mang quốc tịch Colombia và đang thuộc biên chế Atlético Bucaramanga. Freddy Hinestroza sinh ngày 05/04/1990, hiện 36 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 178 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 5/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Atlético Bucaramanga
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Freddy Hinestroza
Freddy Hinestroza đã ra sân 23 trận cho Atlético Bucaramanga ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Atlético Bucaramanga từ 01/01/2024. Dữ liệu định giá anh khoảng 155 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Atlético Bucaramanga
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Freddy Hinestroza thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Freddy Hinestroza ra sân 23 trận, ghi 0 bàn. Mùa này anh bị phạt 11 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,58.
- 23 Trận
- 1792 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,18 xG
- 0,67 xA
- 7 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 11 Thẻ vàng
- 6,58 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Freddy Hinestroza
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Freddy Hinestroza tích luỹ 377 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,44.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Once Caldas | 1–3 | 71 | 0/0 | 6,2 |
| 20-09 | Internacional de Bogotá | 2–0 | 74 | 0/0 | 6,9 |
| 18-09 | Independiente Medellín | 2–2 | 79 | 0/0 | 6,0 |
| 13-09 | Deportivo Pereira | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 31-08 | Deportivo Cali | 1–1 | 63 | 0/0 | 6,7 |
Freddy Hinestroza từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Freddy Hinestroza được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 155 nghìn EUR khi đang ở Atlético Bucaramanga (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Atlético Nacional sang Internacional de Bogotá ngày 01/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | Atlético Nacional | Không công bố |
| 1/1/2012 | Atlético Nacional | Internacional de Bogotá | Không công bố |
| 8/7/2014 | Internacional de Bogotá | Getafe | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Getafe | Internacional de Bogotá | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2015 | Internacional de Bogotá | Real Zaragoza | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Real Zaragoza | Internacional de Bogotá | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Internacional de Bogotá | Santos Laguna | Không công bố |
| 1/1/2017 | Santos Laguna | Veracruz | Tự do |
| 23/1/2018 | Veracruz | Rionegro Águilas Doradas | Tự do |
| 1/1/2019 | Rionegro Águilas Doradas | Junior Barranquilla | Không công bố |
| 1/1/2024 | Junior Barranquilla | Atlético Bucaramanga | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Freddy Hinestroza
- Freddy Hinestroza đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Freddy Hinestroza đang thuộc biên chế Atlético Bucaramanga, mang áo số 8 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Freddy Hinestroza bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Freddy Hinestroza 36 tuổi (sinh ngày 05/04/1990), cao 178 cm.
- Freddy Hinestroza có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận Freddy Hinestroza có 0 bàn qua 23 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Atlético Bucaramanga
Cập nhật lần cuối: 13:17 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.