Internacional de Bogotá
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Internacional de Bogotá đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 39 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 12
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Internacional de Bogotá là đội bóng nước nào?
Internacional de Bogotá góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Colombia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Inter de Bogotá.
Internacional de Bogotá trên bảng xếp hạng VĐQG Colombia
Internacional de Bogotá đang đứng thứ 12 trong số 20 đội tại VĐQG Colombia. Thành tích mùa 2026 là 9 thắng, 12 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Internacional de Bogotá qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Internacional de Bogotá hoà Deportivo Pereira 0-0 và thua Atlético Bucaramanga 0-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Internacional de Bogotá
Thành tích hai sân của Internacional de Bogotá là 7 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 31 bàn thua. Sân nhà đội ghi 26 bàn và nhận 21 bàn.
Internacional de Bogotá trông vào ai trên hàng công?
Internacional de Bogotá đang trông nhiều vào Fabricio Sanguinetti, người đã ghi 8 bàn. Số lần góp mặt là 30 trận. Anh cũng dọn cỗ 7 lần cho đồng đội.
Internacional de Bogotá đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Internacional de Bogotá nằm giữa Junior Barranquilla và Rionegro Águilas Doradas. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 20 điểm.
Internacional de Bogotá ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Internacional de Bogotá đứng thứ 13 tại VĐQG Colombia, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Internacional de Bogotá
Ngày 2/10/2026, Internacional de Bogotá bước vào cuộc đấu với Once Caldas. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jefferson Asprilla | Tiền đạo | Colombia |
| - | Miguel Amaya | Hậu vệ | Colombia |
| - | Juan Ignacio Carrasco | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Wuilker Faríñez | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Carlos Vivas | Hậu vệ | Venezuela |
| 4 | Mateo Rodas | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Larry Vásquez | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Miguel Amaya | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Fabricio Sanguinetti | Tiền đạo | Uruguay |
| 8 | Dewar Victoria | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Diego Duarte | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Facundo Boné | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Cristián Dájome | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Juan Carrasco | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Miguel Pernia | Hậu vệ | Venezuela |
| 14 | Mateo Santamaria | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Dannovi Quiñonez | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Yulián Gómez | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Fabian Chaverra | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Emanuel Arboleda | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Yeider Garcia | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Joan Castro | Hậu vệ | Colombia |
| 21 | Yojan Garcés | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Sebastián Girado | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Sebastian David Girado Diaz | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Johan Caballero | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Ruben Manjarres | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Ronaldo Julio | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Agustín Irazoque | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Emilio Gutiérrez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Simon Zapata | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Jhon Palomeque | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Kevin Cataño | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Hather Cuesta | Tiền đạo | Colombia |