
José Ortiz
Trung vệ ·
Atlético Bucaramanga
José Ortiz chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của José Ortiz gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Deportivo Pasto sang Club Atlético Morelia ngày 01/07/2019, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2018 | — | Deportivo Pasto | Không công bố |
| 1/7/2019 | Deportivo Pasto | Club Atlético Morelia | Không công bố |
| 1/7/2020 | Club Atlético Morelia | Mazatlán FC | Tự do |
| 28/7/2021 | Mazatlán FC | Independiente Santa Fe | Không công bố |
| 12/7/2022 | Independiente Santa Fe | Junior Barranquilla | Tự do |
| 1/7/2023 | Junior Barranquilla | Independiente Medellín | Tự do |
| 8/7/2026 | Independiente Medellín | Atlético Bucaramanga | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp José Ortiz qua từng mùa
José Ortiz sinh ngày 16/11/1998, mang quốc tịch Colombia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 14 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Atlético Bucaramanga bắt đầu ngày 08/07/2026, khi anh đến từ Independiente Medellín dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 17 lần ra sân, ghi 3 bàn. Trong đội hình Atlético Bucaramanga, anh khoác áo số 24, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh đầu quân cho Deportivo Pasto, năm anh bước sang tuổi 20. Ở Deportivo Pasto, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo sau 43 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2018 đến mùa 2019. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Deportivo Pasto tại VĐQG Colombia ở mùa 2018, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. Independiente Medellín đón anh ngày 01/07/2023 từ Junior Barranquilla dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 2 kiến tạo qua 91 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại VĐQG Colombia trong màu áo Independiente Medellín, khi anh có 3 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Gộp 14 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 6 bàn và 4 kiến tạo. Tổng cộng anh có 231 trận có tên trong danh sách thi đấu.
José Ortiz thuộc biên chế CLB nào?
Tại Atlético Bucaramanga, José Ortiz mang áo số 24, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu ghi nhận anh đến Atlético Bucaramanga ngày 08/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Atlético Bucaramanga
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 08/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
José Ortiz: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
José Ortiz là hậu vệ người Colombia 27 tuổi, hiện khoác áo Atlético Bucaramanga. Ràng buộc hợp đồng với Atlético Bucaramanga kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 16/11/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Atlético Bucaramanga
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của José Ortiz
José Ortiz đã chơi 17 trận với 1260 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,41.
- 17 Trận
- 1260 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,41 xG
- 0,82 xA
- 9 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,91 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của José Ortiz
Trong 5 trận ra sân gần nhất, José Ortiz thi đấu tổng cộng 397 phút. Điểm trung bình của quãng này là 6,36.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 03-05 | Independiente Medellín | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 26-04 | Independiente Medellín | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 19-04 | Alianza Valledupar FC | 0–1 | 37 | 0/0 | 5,7 |
| 12-04 | Independiente Medellín | 2–3 | 90 | 0/0 | 5,8 |
| 03-04 | Once Caldas | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Hành trình sự nghiệp của José Ortiz
Theo thống kê từng mùa, José Ortiz ghi 6 bàn qua 231 lần có tên trong danh sách thi đấu. 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Independiente Medellín.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 810 | 0 | 1 | 6,64 |
| Mazatlán FC | — | Liga MX Clausura | 5 | 290 | 1 | 0 | 6,27 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Querétaro FC | — | Liga MX Clausura | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Tijuana | — | Liga MX Clausura | 1 | 78 | 0 | 1 | 6,90 |
| Mazatlán FC | — | Liga MX Clausura | 15 | 963 | 0 | 0 | 6,75 |
| Club León | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 34 | 0 | 0 | 6,70 |
| CF Monterrey | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Mazatlán FC | 2019 | VĐQG Mexico | 14 | 276 | 0 | 0 | 6,78 |
| Santos Laguna | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| Club América | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Mazatlán FC | 2020 | VĐQG Mexico | 16 | 1295 | 0 | 0 | 6,55 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 9 | 603 | 0 | 0 | 6,86 |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Colombia | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Deportivo Pasto | 2018 | VĐQG Colombia | 16 | 678 | 0 | 0 | 7,04 |
| Deportivo Pasto | 2019 | VĐQG Colombia | 27 | 2168 | 0 | 1 | 6,79 |
| Independiente Santa Fe | 2022 | VĐQG Colombia | 18 | 1608 | 2 | 0 | 6,87 |
| Junior Barranquilla | 2023 | VĐQG Colombia | 11 | 730 | 0 | 0 | 6,99 |
| Independiente Medellín | 2024 | VĐQG Colombia | 18 | 1212 | 0 | 0 | 6,75 |
| Independiente Medellín | 2025 | VĐQG Colombia | 21 | 1506 | 0 | 1 | 7,02 |
| Independiente Medellín | 2026 | VĐQG Colombia | 18 | 1260 | 3 | 0 | 6,91 |
| Atlético Bucaramanga | 2026 | VĐQG Colombia | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,70 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 9 | 810 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về José Ortiz
- Thành tích ghi bàn của José Ortiz mùa 2026 ra sao?
- José Ortiz ra sân 17 trận mùa 2026 tại VĐQG Colombia và ghi 3 bàn.
- José Ortiz hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Atlético Bucaramanga là CLB hiện tại của José Ortiz, mang áo số 24 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- José Ortiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận José Ortiz 27 tuổi (sinh ngày 16/11/1998), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Atlético Bucaramanga
Cập nhật lần cuối: 13:20 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.