
Hugo Rodallega
Tiền đạo ·
Independiente Santa Fe
Câu chuyện sự nghiệp Hugo Rodallega
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Hugo Rodallega thuộc biên chế Independiente Santa Fe, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2004, khi anh rời Boca Juniors de Cali sang Deportes Quindío dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 26/01/2009, anh rời Club Necaxa sang Wigan Athletic với mức phí 4,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 23 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 3 kiến tạo trong màu áo Wigan Athletic. Ngày 12/07/2012, anh từ Wigan Athletic chuyển tới Fulham dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 16 bàn sau 111 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Fulham.
Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 149 bàn và 19 kiến tạo. Cùng quãng đó là 512 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 15/16 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Akhisarspor, với 19 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 30. Anh đến Independiente Santa Fe ngày 15/01/2023 từ Bahia dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh có 32 lần ra sân, ghi 14 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 128 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 55 bàn cùng 7 kiến tạo cho Independiente Santa Fe. Tại Independiente Santa Fe, anh khoác áo số 11 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hugo Rodallega đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Hugo Rodallega là 11/12 tại Wigan Athletic. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 149 bàn và 512 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Independiente Santa Fe chiếm 25% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 2 | 169 | 1 | 0 | 7,20 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 521 | 2 | 0 | 6,70 |
| Akhisarspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2929 | 19 | 0 | 7,08 |
| Trabzonspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 923 | 6 | 0 | 7,03 |
| Akhisarspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 1517 | 4 | 1 | 7,00 |
| Trabzonspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 512 | 5 | 0 | 6,82 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 2 | 98 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bahia | 2022 | Hạng Hai Brazil | 29 | 1173 | 1 | 1 | 6,75 |
| Denizlispor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 3273 | 14 | 3 | 7,02 |
| Denizlispor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2672 | 6 | 1 | 6,96 |
| Trabzonspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2685 | 15 | 2 | 7,20 |
| Bahia | 2021 | VĐQG Brazil | 22 | 898 | 6 | 1 | 6,99 |
| Fulham | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 20 | 622 | 2 | 0 | — |
| Fulham | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1424 | 3 | 0 | — |
| Wigan Athletic | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 876 | 2 | 3 | — |
| Fulham | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 42 | 0 | 9 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 3 | 147 | 1 | 0 | 6,95 |
| Independiente Santa Fe | 2023 | VĐQG Colombia | 18 | 1158 | 6 | 0 | 7,14 |
| Independiente Santa Fe | 2024 | VĐQG Colombia | 26 | 2192 | 12 | 3 | 7,40 |
| Independiente Santa Fe | 2025 | VĐQG Colombia | 26 | 2284 | 16 | 2 | 7,39 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | VĐQG Colombia | 30 | 2303 | 13 | 2 | 6,92 |
| Fulham | 12/13 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 13/14 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Fulham | 14/15 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Sudamericana | 7 | 537 | 3 | 0 | 7,23 |
| Independiente Santa Fe | 2026 | Copa Sudamericana | 5 | 452 | 1 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Hugo Rodallega
Ở tuổi 41, Hugo Rodallega đang là tiền đạo trong đội hình Independiente Santa Fe. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Colombia. Hugo Rodallega chào đời 25/07/1985 và nay 41 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 25/7/1985 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Independiente Santa Fe
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Hugo Rodallega đang khoác áo đội nào?
Tại Independiente Santa Fe, Hugo Rodallega mang áo số 11, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Colombia. Anh cập bến Independiente Santa Fe từ 15/01/2023.
- Câu lạc bộ
- Independiente Santa Fe
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 15/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Hugo Rodallega mùa 2026
Hugo Rodallega đã chơi 32 trận với 2404 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. xG mùa này của anh dừng ở 9,83. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 32 Trận
- 2404 Phút
- 14 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 9,83 xG
- 2,00 xA
- 101 Sút
- 27 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,92 Điểm trung bình
Hugo Rodallega qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Hugo Rodallega thi đấu 240 phút, trung bình 48 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,92.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-09 | Deportivo Cali | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 19-09 | Alianza Valledupar FC | 1–4 | 11 | 1/0 | 7,3 |
| 12-09 | Deportes Tolima | 1–0 | 17 | 0/0 | 6,5 |
| 05-09 | Fortaleza FC | 2–2 | 33 | 0/0 | 7,0 |
| 03-09 | Millonarios | 3–2 | 89 | 0/0 | 7,2 |
Lịch sử chuyển nhượng Hugo Rodallega
Hồ sơ ghi nhận 15 lần chuyển nhượng của Hugo Rodallega, gần nhất là từ Boca Juniors de Cali sang Deportes Quindío ngày 01/01/2004, phí chuyển nhượng tự do. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Wigan Athletic, 4,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2004 | Boca Juniors de Cali | Deportes Quindío | Tự do |
| 1/7/2005 | Deportes Quindío | Deportivo Cali | Tự do |
| 7/1/2006 | Deportivo Cali | CF Monterrey | Tự do |
| 1/7/2006 | CF Monterrey | Atlas FC | Cho mượn |
| 31/12/2006 | Atlas FC | CF Monterrey | Trở lại sau cho mượn |
| 18/7/2007 | CF Monterrey | Club Necaxa | Cho mượn |
| 30/6/2008 | Club Necaxa | CF Monterrey | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2008 | CF Monterrey | Club Necaxa | 3,5 triệu EUR |
| 26/1/2009 | Club Necaxa | Wigan Athletic | 4,8 triệu EUR |
| 12/7/2012 | Wigan Athletic | Fulham | Tự do |
| 29/7/2015 | Fulham | Akhisarspor | Tự do |
| 24/1/2017 | Akhisarspor | Trabzonspor | 1,6 triệu EUR |
| 6/8/2019 | Trabzonspor | Denizlispor | Tự do |
| 8/7/2021 | Denizlispor | Bahia | Tự do |
| 15/1/2023 | Bahia | Independiente Santa Fe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Hugo Rodallega
- Hugo Rodallega bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hugo Rodallega 41 tuổi (sinh ngày 25/07/1985), cao 181 cm.
- Hugo Rodallega ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Hugo Rodallega ghi 14 bàn sau 32 trận và có 2 kiến tạo.
- Hugo Rodallega đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hugo Rodallega đang thuộc biên chế Independiente Santa Fe, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Independiente Santa Fe
Cập nhật lần cuối: 12:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.