Wigan Athletic
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Wigan Athletic đang xếp thứ 24 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wigan Athletic xếp hạng ra sao?
Wigan Athletic xếp thứ 24 trong số 24 đội tại Hạng Ba Anh. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Wigan Athletic đang bám đuổi những ai?
Wigan Athletic kém Peterborough United ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.
Phong độ gần đây của Wigan Athletic
Trận gần nhất, Wigan Athletic thua Wycombe Wanderers 0-1 trên sân nhà. Có 5 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Wigan Athletic chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Wigan Athletic thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 8 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 4 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Wigan Athletic
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Wigan Athletic là Jensen Weir với 2 pha lập công. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Wigan Athletic
The Brick Community Stadium, sân nhà của Wigan Athletic, chứa được 25.138 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Wigan. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Số bàn thắng và bàn thua của Wigan Athletic
Cán cân bàn thắng bại của Wigan Athletic đang là −7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 1,0 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Lịch thi đấu sắp tới của Wigan Athletic
Wigan Athletic sẽ làm khách của Stevenage vào ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Charley McKee | Tiền vệ | England |
| 1 | Joe Walsh | Thủ môn | England |
| 2 | Connor Barrett | Tiền vệ | England |
| 3 | Morgan Fox | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Jeremiah Mullen | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Finley Burns | Hậu vệ | England |
| 6 | Jensen Weir | Tiền vệ | England |
| 7 | Fraser Murray | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Max Power | Tiền vệ | England |
| 9 | Christian Saydee | Tiền đạo | Liberia |
| 9 | Sonny Perkins | Tiền đạo | England |
| 10 | Reggie Walsh | Tiền vệ | England |
| 11 | Dara Costelloe | Tiền đạo | Ireland |
| 12 | Tom Watson | Thủ môn | England |
| 13 | Luke Harris | Tiền vệ | Wales |
| 14 | Ryan Trevitt | Tiền vệ | England |
| 15 | Llyton Chapman | Hậu vệ | England |
| 16 | Archie Harris | Hậu vệ | Wales |
| 17 | Akeel Higgins | Tiền đạo | England |
| 18 | Charlie Gray | Tiền vệ | England |
| 19 | Chris Sze | Tiền đạo | England |
| 20 | Callum McManaman | Tiền vệ | England |
| 21 | K'Marni Miller | Hậu vệ | England |
| 22 | Jon Mellish | Tiền vệ | England |
| 23 | James Carragher | Hậu vệ | Malta |
| 25 | Scott Hogan | Tiền đạo | Ireland |
| 25 | Joe Adams | Tiền vệ | England |
| 27 | Bradley Burrowes | Tiền vệ | England |
| 30 | Matteo Spinelli | Thủ môn | England |
| 41 | Joe Whitworth | Thủ môn | England |
| 51 | Harrison Rimmer | Tiền vệ | England |