
Rafael Carrascal
Tiền vệ trung tâm ·
América de Cali
Rafael Carrascal đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Rafael Carrascal với América de Cali được ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu định giá anh khoảng 325 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Colombia.
- Câu lạc bộ
- América de Cali
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 10/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Rafael Carrascal
Rafael Carrascal đã chơi 30 trận với 2586 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. xG mùa này của anh dừng ở 0,67. Số thẻ trong mùa: 13 thẻ vàng.
- 30 Trận
- 2586 Phút
- 1 Bàn thắng
- 9 Kiến tạo
- 0,67 xG
- 3,75 xA
- 25 Sút
- 44 Đường chuyền quyết định
- 13 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Tiểu sử Rafael Carrascal
Sinh ngày 26/11/1992, Rafael Carrascal là tiền vệ và hiện thuộc América de Cali. Số đo ghi nhận: cao 173 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 26/11/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- América de Cali
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Rafael Carrascal
Rafael Carrascal có 391 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 24-09 | Rionegro Águilas Doradas | 1–0 | 86 | 0/0 | 6,9 |
| 20-09 | Deportes Tolima | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 15-09 | Deportivo Pasto | 0–1 | 77 | 0/0 | 6,7 |
| 03-09 | Alianza Valledupar FC | 3–0 | 93 | 0/0 | 8,3 |
| 29-08 | Jaguares de Córdoba | 2–2 | 45 | 0/0 | 6,9 |
Hành trình sự nghiệp của Rafael Carrascal
Các đội Rafael Carrascal từng khoác áo theo dữ liệu gồm Cerro Porteño, América de Cali, Millonarios và 2 đội khác. 54% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở América de Cali. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cerro Porteño | — | Copa Libertadores | 10 | 328 | 0 | 0 | 6,75 |
| Cerro Porteño | — | Copa Libertadores | 6 | 87 | 0 | 0 | 6,50 |
| América de Cali | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| América de Cali | — | Copa Colombia | 7 | 604 | 0 | 2 | 7,19 |
| América de Cali | 2026 | Copa Colombia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | 2016 | VĐQG Colombia | 21 | 1045 | 0 | 1 | 6,81 |
| Junior Barranquilla | 2017 | VĐQG Colombia | 8 | 186 | 0 | 0 | 6,77 |
| Deportes Tolima | 2018 | VĐQG Colombia | 21 | 850 | 0 | 0 | 6,74 |
| Deportes Tolima | 2019 | VĐQG Colombia | 20 | 1313 | 0 | 3 | 7,02 |
| América de Cali | 2020 | VĐQG Colombia | 19 | 1185 | 0 | 5 | 6,81 |
| América de Cali | 2021 | VĐQG Colombia | 20 | 1509 | 0 | 3 | 7,08 |
| América de Cali | 2025 | VĐQG Colombia | 19 | 1518 | 2 | 1 | 7,29 |
| América de Cali | 2026 | VĐQG Colombia | 30 | 2586 | 1 | 9 | 7,30 |
| América de Cali | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,70 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 2 | 179 | 0 | 0 | 6,75 |
| Cerro Porteño | — | Copa Sudamericana | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,60 |
| América de Cali | — | Copa Sudamericana | 10 | 885 | 0 | 1 | 7,27 |
| América de Cali | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 557 | 0 | 0 | 7,27 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 1 | 9 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 6 | 428 | 0 | 2 | 7,02 |
| América de Cali | — | Copa Libertadores | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,02 |
| Cerro Porteño | — | Copa Libertadores | 2 | 156 | 0 | 0 | 6,60 |
| América de Cali | — | Copa Libertadores | 6 | 515 | 0 | 1 | 6,83 |
| Cerro Porteño | — | Copa Libertadores | 7 | 561 | 0 | 0 | 6,84 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Rafael Carrascal: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Rafael Carrascal trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới América de Cali ở chặng gần nhất. Anh đến América de Cali ngày 10/01/2025 từ Cerro Porteño theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh có 30 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 22 kiến tạo sau 126 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo América de Cali. Trong đội hình América de Cali, anh mang áo số 15, có hợp đồng tới 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh gia nhập Atlético Nacional, năm anh tròn 19 tuổi. Millonarios đón anh ngày 01/01/2016 từ Alianza Valledupar FC. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 21 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Deportes Tolima đón anh ngày 26/07/2017 từ Junior Barranquilla. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 kiến tạo sau 49 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 3 bàn cùng 28 kiến tạo. Tổng cộng anh có 232 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại VĐQG Colombia trong màu áo América de Cali, khi anh có 1 bàn cùng 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 34 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2025 tại VĐQG Colombia cùng América de Cali, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 33 tuổi.
Rafael Carrascal từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Rafael Carrascal gồm 11 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Atlético Nacional sang Alianza Valledupar FC ngày 01/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Atlético Nacional | Không công bố |
| 1/1/2012 | Atlético Nacional | Alianza Valledupar FC | Không công bố |
| 1/1/2016 | Alianza Valledupar FC | Millonarios | Không công bố |
| 1/1/2017 | Millonarios | Junior Barranquilla | Tự do |
| 26/7/2017 | Junior Barranquilla | Deportes Tolima | Không công bố |
| 1/1/2018 | Junior Barranquilla | Deportes Tolima | Không công bố |
| 1/8/2019 | Deportes Tolima | América de Cali | Không công bố |
| 1/7/2021 | América de Cali | Cerro Porteño | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Cerro Porteño | América de Cali | Cho mượn |
| 1/7/2022 | América de Cali | Cerro Porteño | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2025 | Cerro Porteño | América de Cali | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rafael Carrascal
- Rafael Carrascal ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận Rafael Carrascal có 1 bàn qua 30 trận và có 9 kiến tạo.
- Rafael Carrascal đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rafael Carrascal đang thuộc biên chế América de Cali, mang áo số 15 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Rafael Carrascal bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rafael Carrascal 33 tuổi (sinh ngày 26/11/1992), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu América de Cali
Cập nhật lần cuối: 22:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.