Cúcuta Deportivo
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Cúcuta Deportivo đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 25 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 10
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cúcuta Deportivo đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Colombia đang có Cúcuta Deportivo, đội đứng thứ 18. Cụ thể là 5 thắng, 10 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Cúcuta Deportivo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cúcuta Deportivo bằng điểm Jaguares de Córdoba và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Atlético Nacional là 34 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Mạch trận hiện thời của Cúcuta Deportivo
Trận gần nhất, Cúcuta Deportivo thua Deportivo Cali 0-3 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cúcuta Deportivo
Cúcuta Deportivo ghi 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 35 bàn.
Cúcuta Deportivo trông vào ai trên hàng công?
8 bàn của Jaime Peralta đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Cúcuta Deportivo. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội. Chân sút này có 19 lần được đăng ký thi đấu.
Cúcuta Deportivo là đội bóng nước nào?
Cúcuta Deportivo góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Cúcuta. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia.
Cúcuta Deportivo tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Cúcuta Deportivo đang là −22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20.
Cúcuta Deportivo gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Cúcuta Deportivo tới cuộc chạm trán Llaneros FC ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leonardo Escorcia | Hậu vệ | Colombia |
| - | Cristian Andres Diaz Galeano | Colombia | |
| - | Santiago Vasquez | Tiền vệ | |
| 1 | Juan David Ramírez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Hernán Lópes | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Armando Ballesteros | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Diego Calcaterra | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Jhon Quiñónes | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Victor Mejia | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jader Manyoma | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Ceballos | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Jaime Peralta | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Leider Berdugo | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Gustavo Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Federico Abadía | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Breyner Rodríguez | ||
| 13 | Breyner Rodirguez | Tiền vệ | |
| 14 | Kevin Tamayo | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Vásquez | ||
| 16 | Kevin Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Alexander Borja | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Leison Ochoa | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | Dayan Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Marlon Carabali | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Samir Mayo | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Diego Munoz | Thủ môn | |
| 24 | Johan Alejandro Velásquez Galvis | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Yair Joao Abonia Vasquez | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Mauricio Duarte | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Lucas Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Brayan Montaño | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Jesus Diaz | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Jhonatan Agudelo | Tiền đạo | Colombia |
| 33 | Sebastián Tamara | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Carlos Rentería | Tiền vệ | Colombia |