
Franco Armani
Thủ môn ·
Atlético Nacional
Lịch sử chuyển nhượng Franco Armani
Giá trị chuyển nhượng của Franco Armani được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 195 nghìn EUR khi đang ở Atlético Nacional (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2006 | Estudiantes de La Plata U20 | Estudiantes de La Plata Reserve | Không công bố |
| 1/7/2007 | Estudiantes de La Plata Reserve | Club Ferro Carril Oeste | Không công bố |
| 30/6/2008 | Club Ferro Carril Oeste | Estudiantes de La Plata Reserve | Không công bố |
| 1/7/2008 | Estudiantes de La Plata Reserve | Deportivo Merlo | Không công bố |
| 30/6/2010 | Deportivo Merlo | Estudiantes de La Plata Reserve | Không công bố |
| 1/7/2010 | Estudiantes de La Plata Reserve | Atlético Nacional | Không công bố |
| 3/1/2018 | Atlético Nacional | River Plate | 3,1 triệu EUR |
| 17/7/2026 | River Plate | Atlético Nacional | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Franco Armani qua từng mùa
Ngoài Atlético Nacional, CLB hiện tại, hồ sơ của Franco Armani còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Anh đến Atlético Nacional ngày 17/07/2026 từ River Plate dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh ra sân 8 trận với 24 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 116 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Nacional. Hồ sơ hiện tại ở Atlético Nacional ghi anh mang áo số 34 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2006, khi anh chuyển từ Estudiantes de La Plata U20 sang Estudiantes de La Plata Reserve, năm anh bước sang tuổi 20. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Nacional tại VĐQG Colombia ở mùa 2016, năm anh tròn 30 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. River Plate đón anh ngày 03/01/2018 từ Atlético Nacional, phí 3,1 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 276 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2023 tại VĐQG Argentina cùng River Plate, với 26 lần, năm anh bước sang tuổi 37. Tính trên 2 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 392 trận nằm trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Franco Armani
Ở tuổi 39, Franco Armani là thủ môn trong danh sách đăng ký của Atlético Nacional. Dữ liệu ghi nhận anh đến Atlético Nacional ngày 17/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Atlético Nacional
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 34
- Gia nhập
- 17/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Franco Armani
Cao 189 cm, Franco Armani là thủ môn người Argentina của Atlético Nacional. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 16/10/1986 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 34
- CLB hiện tại
- Atlético Nacional
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Franco Armani
Mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Franco Armani góp mặt 8 trận trong màu áo Atlético Nacional. Trung bình anh thi đấu 92 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 732 Phút
- 24 Cứu thua
- 7 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,84 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Franco Armani
Franco Armani có 462 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 92 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 25-09 | Millonarios | 1–1 | 90 | 6,6 |
| 17-09 | Internacional de Bogotá | 2–3 | 102 | 6,2 |
| 13-09 | Rionegro Águilas Doradas | 2–0 | 90 | 7,0 |
| 30-08 | Alianza Valledupar FC | 1–5 | 90 | 7,0 |
| 27-08 | Deportivo Cali | 2–1 | 90 | 6,2 |
Thống kê sự nghiệp Franco Armani
Franco Armani có tên trong danh sách thi đấu của River Plate nhiều nhất, 276 lần theo dữ liệu từng mùa. 70% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở River Plate.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,43 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,02 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,89 |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,40 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 17/18 | VĐQG Argentina | 14 | 1260 | 0 | 0 | 7,18 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 20 | 1800 | 0 | 0 | 7,14 |
| River Plate | 19/20 | VĐQG Argentina | 23 | 1890 | 0 | 0 | 6,93 |
| River Plate | 2021 | VĐQG Argentina | 22 | 1890 | 0 | 0 | 6,99 |
| River Plate | 2022 | VĐQG Argentina | 24 | 2160 | 0 | 0 | 7,05 |
| River Plate | 2023 | VĐQG Argentina | 26 | 2331 | 0 | 0 | 7,05 |
| River Plate | 2024 | VĐQG Argentina | 25 | 1980 | 0 | 0 | 7,08 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 1620 | 0 | 0 | 7,14 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 16 | 1350 | 0 | 0 | 6,95 |
| River Plate | 2026 | VĐQG Argentina | 4 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Nacional | 2026 | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | 2016 | VĐQG Colombia | 16 | 1373 | 0 | 0 | 6,99 |
| Atlético Nacional | 2017 | VĐQG Colombia | 18 | 1620 | 0 | 0 | 7,04 |
| Atlético Nacional | 2026 | VĐQG Colombia | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,98 |
| Atlético Nacional | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 450 | 0 | 0 | 6,90 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 10 | 180 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 14 | 1290 | 0 | 0 | 7,06 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,03 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 11 | 990 | 0 | 0 | 6,87 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 810 | 0 | 0 | 6,79 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,47 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Franco Armani
- Franco Armani đang khoác áo đội bóng nào?
- Franco Armani hiện khoác áo Atlético Nacional, mang áo số 34 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Franco Armani bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Franco Armani 39 tuổi (sinh ngày 16/10/1986), cao 189 cm.
- Franco Armani bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Franco Armani bắt 8 trận với 24 pha cứu thua và để thủng lưới 7 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Atlético Nacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.