
Milton Casco
Hậu vệ trái ·
Atlético Nacional
Lịch sử chuyển nhượng Milton Casco
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Milton Casco rời Gimnasia y Esgrima Reserve để tới Gimnasia y Esgrima (01/07/2009). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Gimnasia y Esgrima Reserve | Gimnasia y Esgrima | Không công bố |
| 7/7/2012 | Gimnasia y Esgrima | Newell's Old Boys | 1,2 triệu EUR |
| 10/9/2015 | Newell's Old Boys | River Plate | 2,6 triệu EUR |
| 6/1/2026 | River Plate | Atlético Nacional | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Milton Casco qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Milton Casco thuộc biên chế Atlético Nacional, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Atlético Nacional, nơi anh đến ngày 06/01/2026 từ River Plate theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 24 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 2 kiến tạo qua 27 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Atlético Nacional. Hồ sơ hiện tại ở Atlético Nacional ghi anh mang áo số 20 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh từ Gimnasia y Esgrima Reserve chuyển tới Gimnasia y Esgrima, năm anh bước sang tuổi 21. Ngày 07/07/2012, anh chuyển từ Gimnasia y Esgrima sang Newell's Old Boys, phí 1,2 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 106 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo Newell's Old Boys. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Newell's Old Boys tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có 2 bàn. Ngày 10/09/2015, anh chuyển từ Newell's Old Boys sang River Plate với mức phí 2,6 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 315 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 19 kiến tạo trong màu áo River Plate. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 15 bàn cùng 24 kiến tạo. Tổng cộng anh có 448 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 13/14 tại VĐQG Argentina ở Newell's Old Boys là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Milton Casco đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 38, Milton Casco là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Atlético Nacional. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 69 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Atlético Nacional
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 06/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Milton Casco
Milton Casco mang áo số 20 của Atlético Nacional và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Argentina.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 11/4/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Atlético Nacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Milton Casco thi đấu ra sao mùa 2026?
Mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Milton Casco góp mặt 24 trận trong màu áo Atlético Nacional. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,88.
- 24 Trận
- 1998 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,45 xG
- 2,11 xA
- 11 Sút
- 19 Đường chuyền quyết định
- 8 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Phong độ Milton Casco các trận vừa qua
Trong 3 trận ra sân gần nhất, Milton Casco thi đấu tổng cộng 196 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,27 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-09 | Millonarios | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 21-09 | Llaneros FC | 2–0 | 72 | 0/0 | 5,9 |
| 17-09 | Internacional de Bogotá | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Rionegro Águilas Doradas | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 27-08 | Deportivo Cali | 2–1 | 34 | 0/0 | 6,3 |
Sự nghiệp thi đấu của Milton Casco qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Milton Casco là 12/13 tại Newell's Old Boys. Tổng cộng anh ghi 15 bàn qua 448 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 618 | 0 | 0 | 6,57 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 12 | 90 | 0 | 1 | 7,30 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| Newell's Old Boys | 12/13 | VĐQG Argentina | 27 | 0 | 2 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | 13/14 | VĐQG Argentina | 33 | 0 | 3 | 1 | — |
| Newell's Old Boys | 2014 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 2015 | VĐQG Argentina | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | 2015 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 0 | 1 | — |
| River Plate | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 1 | 2 | — |
| River Plate | 16/17 | VĐQG Argentina | 20 | 1051 | 0 | 2 | 7,00 |
| River Plate | 17/18 | VĐQG Argentina | 20 | 1040 | 1 | 0 | 6,74 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 14 | 1087 | 0 | 1 | 7,05 |
| River Plate | 19/20 | VĐQG Argentina | 20 | 1708 | 1 | 2 | 7,00 |
| River Plate | 2021 | VĐQG Argentina | 22 | 1618 | 0 | 3 | 6,92 |
| River Plate | 2022 | VĐQG Argentina | 19 | 1589 | 0 | 0 | 6,91 |
| River Plate | 2023 | VĐQG Argentina | 24 | 1836 | 0 | 4 | 7,01 |
| River Plate | 2024 | VĐQG Argentina | 27 | 1238 | 0 | 1 | 6,81 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 456 | 0 | 1 | 6,91 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 17 | 656 | 0 | 1 | 6,68 |
| Atlético Nacional | 2026 | Copa Colombia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | 2026 | VĐQG Colombia | 23 | 1836 | 2 | 2 | 6,93 |
| Atlético Nacional | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 1 | — |
| Atlético Nacional | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Newell's Old Boys | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 3 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 1 | 1 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 378 | 0 | 0 | 6,70 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 750 | 0 | 0 | 6,96 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 6 | 508 | 0 | 0 | 7,10 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 555 | 1 | 0 | 6,79 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 696 | 0 | 0 | 6,83 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 634 | 0 | 0 | 6,76 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Milton Casco
- Milton Casco có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Milton Casco ghi 2 bàn sau 24 trận và có 2 kiến tạo.
- Milton Casco hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Atlético Nacional là CLB hiện tại của Milton Casco, mang áo số 20 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Milton Casco bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Milton Casco 38 tuổi (sinh ngày 11/04/1988), cao 169 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Atlético Nacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.