
Daniel Giraldo
Tiền vệ trung tâm ·
Deportivo Cali
Daniel Giraldo từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Daniel Giraldo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 325 nghìn EUR khi đang ở Deportivo Cali (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Deportivo Cali sang SC Olhanense ngày 01/07/2014, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Deportivo Cali | Không công bố |
| 1/7/2014 | Deportivo Cali | SC Olhanense | Không công bố |
| 1/1/2016 | SC Olhanense | Deportivo Cali | Không công bố |
| 1/1/2019 | Deportivo Cali | Deportivo Pasto | Không công bố |
| 1/7/2019 | Deportivo Pasto | Independiente Santa Fe | Không công bố |
| 8/8/2021 | Independiente Santa Fe | Millonarios | Tự do |
| 1/1/2022 | Millonarios | Junior Barranquilla | Cho mượn |
| 1/1/2023 | Junior Barranquilla | Millonarios | Trở lại sau cho mượn |
| 24/1/2025 | Millonarios | Juventude | Tự do |
| 9/1/2026 | Juventude | Deportivo Cali | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Daniel Giraldo, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Daniel Giraldo bắt đầu từ mùa 14/15 cùng SC Olhanense, năm anh tròn 22 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Deportivo Cali, nơi anh đến ngày 09/01/2026 từ Juventude theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 20 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo sau 89 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Deportivo Cali. Trong đội hình Deportivo Cali, anh khoác áo số 8, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Ngày 01/07/2014, anh chuyển từ Deportivo Cali sang SC Olhanense. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 13 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Olhanense. Ở mùa 14/15 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, anh có 1 bàn. Ngày 08/08/2021, anh chuyển từ Independiente Santa Fe sang Millonarios theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 66 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Millonarios. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Colombia ở Independiente Santa Fe là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 11 bàn và 6 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 301 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Daniel Giraldo đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Daniel Giraldo gia nhập Deportivo Cali ngày 09/01/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Deportivo Cali
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 09/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Daniel Giraldo
Cao 178 cm, Daniel Giraldo là tiền vệ người Colombia của Deportivo Cali. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 178 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 1/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Deportivo Cali
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Daniel Giraldo thi đấu ra sao mùa 2026?
Mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Daniel Giraldo góp mặt 20 trận trong màu áo Deportivo Cali. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,44.
- 20 Trận
- 1059 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,44 xG
- 0,36 xA
- 6 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Daniel Giraldo
Daniel Giraldo có 432 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-09 | Independiente Santa Fe | 0–1 | 88 | 0/0 | 6,3 |
| 31-08 | Atlético Bucaramanga | 1–1 | 74 | 0/0 | 6,8 |
| 27-08 | Atlético Nacional | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 23-08 | Internacional de Bogotá | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 09-08 | Deportivo Pasto | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp thi đấu của Daniel Giraldo qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Daniel Giraldo trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 14/15 ở SC Olhanense.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 4 | 305 | 0 | 0 | 6,62 |
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 6 | 426 | 0 | 0 | 6,55 |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 1 | 82 | 0 | 0 | — |
| Juventude | 2025 | VĐQG Brazil | 25 | 687 | 0 | 0 | 6,55 |
| SC Olhanense | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| SC Olhanense | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | 2026 | Copa Colombia | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,43 |
| Deportivo Cali | 2016 | VĐQG Colombia | 13 | 981 | 0 | 0 | 6,85 |
| Deportivo Cali | 2017 | VĐQG Colombia | 17 | 377 | 0 | 1 | 6,64 |
| Deportivo Cali | 2018 | VĐQG Colombia | 19 | 1468 | 0 | 0 | 6,64 |
| Deportivo Pasto | 2019 | VĐQG Colombia | 27 | 2209 | 0 | 1 | 6,67 |
| Independiente Santa Fe | 2020 | VĐQG Colombia | 25 | 2205 | 4 | 1 | 6,88 |
| Independiente Santa Fe | 2021 | VĐQG Colombia | 19 | 1656 | 1 | 0 | 6,83 |
| Junior Barranquilla | 2022 | VĐQG Colombia | 21 | 1227 | 2 | 0 | 6,70 |
| Millonarios | 2023 | VĐQG Colombia | 21 | 1629 | 1 | 1 | 6,81 |
| Millonarios | 2024 | VĐQG Colombia | 21 | 1188 | 1 | 0 | 6,83 |
| Deportivo Cali | 2026 | VĐQG Colombia | 24 | 1059 | 0 | 0 | 6,63 |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 3 | 101 | 0 | 0 | 6,20 |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 8 | 664 | 0 | 1 | 6,79 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 7 | 367 | 0 | 1 | 6,74 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 6 | 529 | 0 | 0 | 6,62 |
| Deportivo Cali | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 6 | 511 | 1 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Daniel Giraldo
- Daniel Giraldo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Daniel Giraldo 34 tuổi (sinh ngày 01/07/1992), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Daniel Giraldo mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Daniel Giraldo ghi 0 bàn sau 20 trận.
- Daniel Giraldo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Daniel Giraldo hiện khoác áo Deportivo Cali, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Deportivo Cali
Cập nhật lần cuối: 12:27 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.