Dinamo Zagreb
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
Dinamo Zagreb đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Dinamo Zagreb mùa 18/19
Sau 7 vòng, Dinamo Zagreb giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Zagreb
Hàng công Dinamo Zagreb đứng đầu với 2,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của Dinamo Zagreb
Ba trận gần nhất của Dinamo Zagreb: thắng NK Lokomotiva Zagreb 3-2, thua NK Osijek 2-4 và thắng HNK Gorica 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Dinamo Zagreb hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dinamo Zagreb và HNK Hajduk Split đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Giới thiệu Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb lấy Stadion Maksimir ở Zagreb làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ZAG. Sức chứa của sân là 37.168 chỗ.
Dinamo Zagreb gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Dinamo Zagreb là HNK Hajduk Split, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lautaro Ultra | Tiền vệ | |
| 1 | Danijel Zagorac | Thủ môn | Croatia |
| 1 | T. Znuderl | Thủ môn | |
| 3 | Bruno Goda | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | K. Kravtsov | Tiền vệ | |
| 6 | Stjepan Radeljić | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 7 | Dani Rodríguez | Tiền vệ | |
| 8 | Miha Zajc | Tiền vệ | Slovenia |
| 9 | D. Beljo | Tiền đạo | |
| 10 | L. Stojković | Tiền vệ | |
| 10 | S. Sunta | Tiền đạo | |
| 11 | A. Hoxha | Tiền đạo | |
| 13 | Paul Bismarck Tabinas | Hậu vệ | Philippines |
| 13 | P. Zaja | Hậu vệ | |
| 14 | Smail Prevljak | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 14 | J. Brundic | Tiền vệ | |
| 15 | N. Galešić | Hậu vệ | |
| 15 | A. StojakoviÄ | Tiền đạo | |
| 15 | N. Radnic | Hậu vệ | |
| 16 | N. Nsoki | Tiền vệ | |
| 17 | Luka Ivanušec | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Robert Mudražija | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | M. Lisica | Tiền đạo | |
| 22 | Olof Matteo Perez Vinlöf | Hậu vệ | |
| 22 | E. Molchan | Tiền vệ | |
| 24 | Dominik Kotarski | Thủ môn | Croatia |
| 25 | M. Valinčić | Hậu vệ | |
| 26 | S. McKenna | Hậu vệ | |
| 27 | Josip Mišić | Tiền vệ | Croatia |
| 30 | F. Topić | Tiền đạo | |
| 30 | Iker Almena | Tiền đạo | |
| 33 | Ivan Nevistić | Thủ môn | Croatia |
| 36 | Sergi Domínguez | Hậu vệ | |
| 44 | Ivan Filipović | Thủ môn | Croatia |
| 47 | P. Horvat | Tiền đạo | |
| 48 | Nikolas Šimić | Hậu vệ | |
| 80 | L. Kačavenda | Tiền vệ | |
| 99 | Mislav Oršić | Tiền đạo | Croatia |