Logo Dinamo Zagreb

Dinamo Zagreb

Croatia

Thứ hạng hiện tại Bảng HNL

Dinamo Zagreb đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 16 điểm sau 7 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
9
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 Giải khác

21:00
HNK Segesta
GNK Dinamo Zagreb
--

CN, 04/10 Cup

21:00
Vukovar
Dinamo Zagreb
--

Thứ 7, 10/10 HNL

22:00
HNK Hajduk Split
Dinamo Zagreb
--

Thứ 6, 16/10 Cúp C2 Châu Âu

02:00
GNK Dinamo Zagreb
RSC Anderlecht
--

Thứ 7, 17/10 HNL

22:00
NK Slaven Belupo
Dinamo Zagreb
--

Thứ 5, 22/10 Cúp C2 Châu Âu

23:45
GNK Dinamo Zagreb
NEC Nijmegen
--

Thứ 7, 24/10 HNL

22:00
Dinamo Zagreb
HNK Rijeka
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 HNL

FT
Dinamo Zagreb
NK Lokomotiva Zagreb
3 2

Thứ 5, 17/09 Cúp C2 Châu Âu

FT
Hapoel Be'er Sheva
GNK Dinamo Zagreb
0 0

Thứ 7, 12/09 HNL

FT
NK Osijek
Dinamo Zagreb
4 2

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Bedem Ivankovo
Dinamo Zagreb
0 4

Thứ 7, 05/09 HNL

FT
Dinamo Zagreb
HNK Gorica
1 0

Thứ 7, 29/08 HNL

FT
Istra 1961
Dinamo Zagreb
2 2

Vị trí của Dinamo Zagreb mùa 18/19

Sau 7 vòng, Dinamo Zagreb giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Zagreb

Hàng công Dinamo Zagreb đứng đầu với 2,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.

Mạch trận hiện thời của Dinamo Zagreb

Ba trận gần nhất của Dinamo Zagreb: thắng NK Lokomotiva Zagreb 3-2, thua NK Osijek 2-4 và thắng HNK Gorica 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 9 bàn thua.

Dinamo Zagreb hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Dinamo Zagreb và HNK Hajduk Split đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Giới thiệu Dinamo Zagreb

Dinamo Zagreb lấy Stadion Maksimir ở Zagreb làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ZAG. Sức chứa của sân là 37.168 chỗ.

Dinamo Zagreb gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Dinamo Zagreb là HNK Hajduk Split, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Lautaro Ultra Tiền vệ
1 Danijel Zagorac Thủ môn Croatia
1 T. Znuderl Thủ môn
3 Bruno Goda Hậu vệ Croatia
5 K. Kravtsov Tiền vệ
6 Stjepan Radeljić Hậu vệ Bosnia and Herzegovina
7 Dani Rodríguez Tiền vệ
8 Miha Zajc Tiền vệ Slovenia
9 D. Beljo Tiền đạo
10 L. Stojković Tiền vệ
10 S. Sunta Tiền đạo
11 A. Hoxha Tiền đạo
13 Paul Bismarck Tabinas Hậu vệ Philippines
13 P. Zaja Hậu vệ
14 Smail Prevljak Tiền đạo Bosnia and Herzegovina
14 J. Brundic Tiền vệ
15 N. Galešić Hậu vệ
15 A. Stojaković Tiền đạo
15 N. Radnic Hậu vệ
16 N. Nsoki Tiền vệ
17 Luka Ivanušec Tiền đạo Croatia
20 Robert Mudražija Tiền vệ Croatia
21 M. Lisica Tiền đạo
22 Olof Matteo Perez Vinlöf Hậu vệ
22 E. Molchan Tiền vệ
24 Dominik Kotarski Thủ môn Croatia
25 M. Valinčić Hậu vệ
26 S. McKenna Hậu vệ
27 Josip Mišić Tiền vệ Croatia
30 F. Topić Tiền đạo
30 Iker Almena Tiền đạo
33 Ivan Nevistić Thủ môn Croatia
36 Sergi Domínguez Hậu vệ
44 Ivan Filipović Thủ môn Croatia
47 P. Horvat Tiền đạo
48 Nikolas Šimić Hậu vệ
80 L. Kačavenda Tiền vệ
99 Mislav Oršić Tiền đạo Croatia