FC Sion
Switzerland
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Sion đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Sion đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Sĩ?
FC Sion có mặt ở nhóm đầu VĐQG Thuỵ Sĩ sau 9 vòng. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
FC Sion đang bám đuổi những ai?
FC Sion đang hơn Basel 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Cách biệt với FC Lugano là 6 điểm.
FC Sion thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, FC Sion thua FC Stade-Lausanne-Ouchy 2-4 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Giới thiệu FC Sion
Sân nhà của FC Sion, đội bóng Thụy Sĩ, là Tourbillon. Sân chơi của đội nằm ở Thụy Sĩ. Sức chứa của sân là 14.283 chỗ.
FC Sion tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công FC Sion đứng thứ 3 tại VĐQG Thuỵ Sĩ với 2,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Chân sút chủ lực của FC Sion
Trên hàng công FC Sion, Winsley Boteli Mokango là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Sion
FC Sion ghi 11 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 7 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 7 bàn thua.
FC Sion gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Sĩ, FC Sion gặp Servette FC trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Timothy Fayulu | Thủ môn | DR Congo |
| - | Altin Shala | Tiền đạo | Switzerland |
| 1 | Anthony Racioppi | Thủ môn | Switzerland |
| 5 | Noé Sow | Hậu vệ | France |
| 6 | Marquinhos Cipriano | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Ylyas Chouaref | Tiền vệ | Malta |
| 8 | Baltazar | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Josias Lukembila | Tiền vệ | Switzerland |
| 10 | Benjamin Kololli | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Ivano Srdoč | Tiền đạo | Croatia |
| 12 | Francesco Ruberto | Thủ môn | Switzerland |
| 13 | Winsley Boteli Mokango | Tiền đạo | Switzerland |
| 14 | Numa Lavanchy | Hậu vệ | Switzerland |
| 17 | Jan Kronig | Hậu vệ | Switzerland |
| 19 | Franck Surdez | Tiền đạo | Switzerland |
| 20 | Nias Hefti | Hậu vệ | Switzerland |
| 21 | Liam Scott Chipperfield | Tiền vệ | Switzerland |
| 22 | Adrien Llukes | Tiền đạo | Switzerland |
| 24 | Damien Möschinger | Hậu vệ | Switzerland |
| 25 | Jason Almeida | Tiền vệ | Portugal |
| 27 | Gabriele Mulazzi | Hậu vệ | Italy |
| 28 | Kreshnik Hajrizi | Hậu vệ | Kosovo |
| 29 | Théo Berdayes | Tiền vệ | Switzerland |
| 33 | Rilind Nivokazi | Tiền đạo | Kosovo |
| 37 | Fode Sylla | Tiền vệ | France |
| 38 | Ryan Kessler | Tiền vệ | Switzerland |
| 40 | Simon Caillet | Thủ môn | Switzerland |
| 44 | Nevio Biner | Hậu vệ | Switzerland |
| 55 | Lorenzo Villa | Hậu vệ | Italy |
| 77 | Donat Rrudhani | Tiền vệ | Kosovo |
| 88 | Ali Kabacalman | Tiền vệ | Switzerland |