Logo Fluminense

Fluminense

Brazil

Thứ hạng hiện tại Bảng A

Fluminense đang xếp thứ 1 trên tổng 6 đội, với 15 điểm sau 6 trận.

Thắng
5
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
9
Bàn thua
5
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 VĐQG Brazil

07:30
Fluminense
Coritiba
--

Thứ 2, 12/10 VĐQG Brazil

03:30
Flamengo
Fluminense
--

Thứ 4, 14/10 CONMEBOL Libertadores

03:00
Fluminense
Palmeiras
--

Thứ 5, 15/10 Giải khác

07:30
Fluminense
Palmeiras
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Brazil

02:00
Fluminense
Santos
--

Thứ 4, 21/10 CONMEBOL Libertadores

03:00
Palmeiras
Fluminense
--

Thứ 5, 22/10 Giải khác

07:30
Palmeiras
Fluminense
--

CN, 25/10 VĐQG Brazil

05:30
Chapecoense
Fluminense
--

Thứ 2, 26/10 Serie A

04:00
Chapecoense-sc
Fluminense
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 VĐQG Brazil

FT
Corinthians
Fluminense
1 3

Thứ 4, 16/09 Copa Libertadores

FT
Club Atlético Platense
Fluminense
2 1

CN, 13/09 VĐQG Brazil

FT
Atlético Mineiro
Fluminense
3 1

Thứ 4, 09/09 Giải khác

FT
Fluminense
Club Atlético Platense
2 0

CN, 06/09 VĐQG Brazil

FT
Fluminense
Vasco da Gama
1 0

CN, 30/08 VĐQG Brazil

FT
Athletico
Fluminense
3 3

Fluminense: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Fluminense, đội bóng Brazil, là Estadio Jornalista Mário Filho (Maracanã). Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FLU. Khán đài có 78.838 chỗ ngồi.

Fluminense đang đứng thứ mấy?

Fluminense đang đứng thứ 4 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 9 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.

Fluminense tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Fluminense ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.

Khoảng cách của Fluminense với nhóm trên và nhóm dưới

Fluminense đang hơn Bahia 2 điểm. Cách biệt với Flamengo là 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Đối thủ kế tiếp của Fluminense

Trận kế tiếp, Fluminense gặp Chapecoense-sc trên sân khách ngày 26/10/2026. Đội còn 27 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Gustavo Felix Thủ môn
- Andrey Tiền vệ
1 Fábio Thủ môn Brazil
2 Samuel Xavier Hậu vệ Brazil
3 Thiago Silva Hậu vệ Brazil
4 Ignacio Hậu vệ Brazil
6 Renê Hậu vệ Brazil
7 Hulk Tiền đạo Brazil
8 Martinelli Tiền vệ
9 John Kennedy Tiền đạo
10 PH Ganso Tiền vệ Brazil
11 J. Savarino Tiền đạo
13 Guilherme Arana Hậu vệ Brazil
14 Germán Cano Tiền đạo Argentina
16 Nonato Tiền vệ Brazil
17 A. Canobbio Tiền vệ
19 R. Castillo Tiền đạo
21 Igor Rabello Hậu vệ Brazil
22 Juan Freytes Hậu vệ Argentina
23 Guga Hậu vệ Brazil
25 Alisson Tiền vệ Brazil
27 Marcelo Thủ môn
28 Riquelme Tiền đạo
29 Julián Millán Hậu vệ Colombia
30 Yeferson Soteldo Tiền vệ Venezuela
32 L. Acosta Tiền vệ
34 Wesley Nata Tiền đạo
35 Hércules Tiền vệ
36 Vagno Hậu vệ
39 Keven Samuel Tiền đạo
41 Ruan Tiền vệ
41 Sales Ruan Tiền vệ
44 Jemmes Hậu vệ
46 Julio Fidelis Hậu vệ
90 K. Serna Tiền vệ
94 Otávio Tiền vệ Brazil
98 Vitor Eudes Thủ môn Brazil