Instituto Cordoba
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Instituto Cordoba đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 17 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Instituto Cordoba
Estadio Juan Domingo Perón, sân nhà của Instituto Cordoba, chứa được 26.535 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 26.535 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là INS.
Vị trí của Instituto Cordoba mùa 18/19
Instituto Cordoba giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Đội có 6 thắng, 3 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Vị trí Instituto Cordoba so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Instituto Cordoba tới Estudiantes L.P. ở ngôi đầu là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Ngay sau lưng là Defensa Y Justicia, kém 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Instituto Cordoba
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Instituto Cordoba mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Instituto Cordoba
Lịch đấu đưa Instituto Cordoba tới cuộc chạm trán Estudiantes L.P. ngày 2/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 34 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Hernán De La Fuente | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Diego Sosa | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Franco Moyano | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Fernando Alarcón | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Nicolás Guerra | Tiền đạo | Chile |
| 8 | J. Acevedo | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | F. Suárez | Tiền đạo | |
| 10 | A. Luna | Tiền đạo | |
| 11 | M. Fonseca | Tiền đạo | |
| 13 | I. Méndez | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | W. Viera | Tiền vệ | |
| 15 | M. Gallardo | Tiền vệ | |
| 17 | Matías Tissera | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | L. Sanseviero | Tiền đạo | |
| 20 | Jhon Córdoba | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | J. Lázaro | Tiền đạo | |
| 22 | A. Massaccesi | Hậu vệ | |
| 23 | J. Meli | Hậu vệ | |
| 26 | L. Mosevich | Hậu vệ | |
| 27 | A. Coronel | Tiền vệ | |
| 29 | Marcos Ledesma | Thủ môn | Argentina |
| 30 | Jonathan Galván | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | A. Bravo | Hậu vệ | |
| 35 | E. Sittaro | Thủ môn | |
| 44 | G. Cerato | Tiền vệ | |
| 55 | Gustavo Abregú | Tiền vệ | Argentina |
| 61 | Sean Adu-Gyamfi | Tiền vệ | |
| 70 | G. Ordonez | Hậu vệ | |
| 72 | L. Rafaelli | Tiền đạo | |
| 80 | B. Olmedo | Tiền đạo | |
| 90 | P. Baster | Tiền vệ |