Logo Iraklis 1908

Iraklis 1908

Greece

Thứ hạng VĐQG Hy Lạp Bảng Super League

Iraklis 1908 đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 6 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
4
Bàn thua
6
Hiệu số
-2
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Hy Lạp →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League 1

22:00
Iraklis 1908
Levadiakos
--

CN, 11/10 VĐQG Hy Lạp

21:00
POT Iraklis
APO Levadiakos
--

Thứ 7, 17/10 Super League 1

22:00
PAOK
Iraklis 1908
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Hy Lạp

01:00
PAOK
POT Iraklis
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Hy Lạp

23:00
POT Iraklis
AE Kifisia
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Hy Lạp

FT
Aris Thessaloniki
POT Iraklis
0 0

CN, 13/09 VĐQG Hy Lạp

FT
POT Iraklis
APS Atromitos Athinon
1 1

Thứ 2, 07/09 VĐQG Hy Lạp

FT
Asteras Aktor
POT Iraklis
0 2

Thứ 7, 29/08 VĐQG Hy Lạp

FT
NPS Volos
POT Iraklis
1 1

Phong độ gần đây của Iraklis 1908

Trận gần nhất, Iraklis 1908 hoà Aris Thessalonikis 0-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 6 bàn thua.

Vị trí của Iraklis 1908 mùa 18/19

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Iraklis 1908 đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.

Iraklis 1908 tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Iraklis 1908 đang là −2. Đội đang có hiệu số −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Iraklis 1908 là đội bóng nước nào?

Iraklis 1908 lấy Kaftanzoglio Stadio ở Thessaloníki làm sân nhà. Sức chứa của sân là 27.770 chỗ.

Khoảng cách của Iraklis 1908 với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Iraklis 1908 tới Panathinaikos ở ngôi đầu là 9 điểm. Aris Thessalonikis đang hơn đội 1 điểm. Ngay sau lưng là Kifisia, kém 1 điểm.

Trận kế tiếp của Iraklis 1908

Lịch đấu đưa Iraklis 1908 tới cuộc chạm trán Levadiakos ngày 10/10/2026. Kaftanzoglio Stadio là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Georgios Karakasidis Goalkeeper
2 P. Vouros Defender
3 Vitor Meer Defender
4 S. Chakla Defender
6 Carlos Rodriguez Midfielder
7 E. Koljić Attacker
8 N. Radoja Midfielder
9 K. Kushta Attacker
10 Xande Silva Attacker
10 Y. Bárcenas Attacker
11 Ivi López Midfielder
14 J. Hromada Midfielder
16 P. Tsintotas Goalkeeper
17 Nikolaos Anastasiadis Midfielder
18 R. Nizet Midfielder
21 Piña Defender
22 K. Kaïboué Defender
23 Daniel Muñoz Navas Defender
23 D. Munoz Defender
25 Efstratios Tachmetzidis Midfielder
27 M. Krainz Midfielder
30 Carles Soria Defender
31 Nanu Defender
33 G. Athanasiadis Goalkeeper
43 Pedro Marques Attacker
44 R. Lauritsen Defender
60 G. Konstantakopoulos Midfielder
69 Y. Roche Defender
90 V. Sourlis Midfielder