New England Revolution
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
New England Revolution đang xếp thứ 2 trên tổng 15 đội, với 46 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu New England Revolution
Gillette Stadium, sân nhà của New England Revolution, chứa được 68.756 chỗ ngồi. Sân đón được 68.756 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ENG.
Vị trí của New England Revolution mùa 18/19
Sau 27 vòng, New England Revolution có 46 điểm. Cụ thể là 14 thắng, 4 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
New England Revolution tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của New England Revolution dừng ở 36 sau 27 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Cuộc đua quanh vị trí của New England Revolution
New England Revolution và Inter Miami đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Muốn vượt Nashville SC, đội cần bù 14 điểm.
Trận kế tiếp của New England Revolution
Trận kế tiếp, New England Revolution gặp Inter Miami trên sân nhà ngày 2/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 34 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Mamadou Fofana | Hậu vệ | Mali |
| 4 | T. Beason | Hậu vệ | |
| 6 | Gabriel Dahlin | Hậu vệ | |
| 7 | G. Yow | Tiền đạo | |
| 8 | Matthew Polster | Hậu vệ | USA |
| 9 | Leonardo Campana | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Carles Gil | Tiền vệ | |
| 11 | Jack Harrison | Tiền đạo | England |
| 11 | C. Zarzalejo | Tiền vệ | |
| 12 | I. Feingold | Hậu vệ | |
| 14 | J. Yueill | Tiền vệ | |
| 14 | T. Smith | Hậu vệ | |
| 15 | C. Baker | Hậu vệ | |
| 16 | Dániel Gazdag | Tiền đạo | Hungary |
| 17 | Marcos Zambrano-Delgado | Tiền đạo | |
| 17 | S. Sasaki | Tiền đạo | |
| 19 | D. McIntosh | Hậu vệ | |
| 21 | B. Raines | Tiền vệ | |
| 22 | E. Kohler | Hậu vệ | |
| 23 | W. Sands | Hậu vệ | |
| 23 | J. Mussenden | Tiền vệ | |
| 25 | P. Miller | Tiền đạo | |
| 27 | W. Harris | Tiền đạo | |
| 30 | M. Turner | Thủ môn | |
| 33 | D. Parisian | Thủ môn | |
| 35 | Cristiano Oliveira | Tiền vệ | USA |
| 41 | L. Langoni | Tiền đạo | |
| 65 | J. Siqueira | Tiền đạo | |
| 66 | J. Wynder | Hậu vệ | |
| 73 | JD Gunn | Thủ môn | |
| 77 | D. Fagundez | Tiền vệ | |
| 80 | A. Yusuf | Tiền vệ | |
| 88 | A. Farrell | Hậu vệ | |
| 99 | D. Turgeman | Tiền đạo |