Logo New England Revolution

New England Revolution

USA

Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference

New England Revolution đang xếp thứ 2 trên tổng 15 đội, với 46 điểm sau 27 trận.

Thắng
14
Hoà
4
Thua
9
Bàn thắng
45
Bàn thua
36
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
New England Revolution
Seattle Sounders FC
--

Thứ 5, 15/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
FC Cincinnati
New England Revolution
--

CN, 18/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
New England Revolution
Chicago Fire
--

CN, 25/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
Philadelphia Union
New England Revolution
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Real Salt Lake
New England Revolution
3 0

CN, 20/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
New England Revolution
Orlando City SC
4 2

Thứ 2, 14/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Chicago Fire
New England Revolution
1 2

Thứ 5, 10/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
New York City FC
New England Revolution
1 2

CN, 06/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
LA Galaxy
New England Revolution
2 1

Thứ 2, 31/08 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Columbus Crew
New England Revolution
1 3

Giới thiệu New England Revolution

Gillette Stadium, sân nhà của New England Revolution, chứa được 68.756 chỗ ngồi. Sân đón được 68.756 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ENG.

Vị trí của New England Revolution mùa 18/19

Sau 27 vòng, New England Revolution có 46 điểm. Cụ thể là 14 thắng, 4 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.

New England Revolution tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của New England Revolution dừng ở 36 sau 27 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.

Cuộc đua quanh vị trí của New England Revolution

New England Revolution và Inter Miami đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Muốn vượt Nashville SC, đội cần bù 14 điểm.

Trận kế tiếp của New England Revolution

Trận kế tiếp, New England Revolution gặp Inter Miami trên sân nhà ngày 2/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 34 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Mamadou Fofana Hậu vệ Mali
4 T. Beason Hậu vệ
6 Gabriel Dahlin Hậu vệ
7 G. Yow Tiền đạo
8 Matthew Polster Hậu vệ USA
9 Leonardo Campana Tiền đạo Ecuador
10 Carles Gil Tiền vệ
11 Jack Harrison Tiền đạo England
11 C. Zarzalejo Tiền vệ
12 I. Feingold Hậu vệ
14 J. Yueill Tiền vệ
14 T. Smith Hậu vệ
15 C. Baker Hậu vệ
16 Dániel Gazdag Tiền đạo Hungary
17 Marcos Zambrano-Delgado Tiền đạo
17 S. Sasaki Tiền đạo
19 D. McIntosh Hậu vệ
21 B. Raines Tiền vệ
22 E. Kohler Hậu vệ
23 W. Sands Hậu vệ
23 J. Mussenden Tiền vệ
25 P. Miller Tiền đạo
27 W. Harris Tiền đạo
30 M. Turner Thủ môn
33 D. Parisian Thủ môn
35 Cristiano Oliveira Tiền vệ USA
41 L. Langoni Tiền đạo
65 J. Siqueira Tiền đạo
66 J. Wynder Hậu vệ
73 JD Gunn Thủ môn
77 D. Fagundez Tiền vệ
80 A. Yusuf Tiền vệ
88 A. Farrell Hậu vệ
99 D. Turgeman Tiền đạo