Norwich City
England
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Norwich City đang xếp thứ 17 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Norwich City
Ba trận gần nhất của Norwich City: thua Bolton Wanderers 3-4, thua Manchester City 0-5 và thua Middlesbrough 3-4. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3.
Norwich City xếp hạng ra sao?
Norwich City mới có 9 điểm sau 8 vòng tại Hạng Nhất Anh. Bảng có 24 đội tranh tài. Cụ thể là 3 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Norwich City đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Norwich City tới Swansea City ở ngôi đầu là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Norwich City
Số bàn thua của Norwich City dừng ở 17 sau 8 trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,8 bàn mỗi trận.
Giới thiệu Norwich City
Sân nhà của Norwich City, đội bóng Anh, là Carrow Road. Đây là một đại diện của bóng đá Anh. Sân đón được 27.244 khán giả mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Norwich City
Thành tích hai sân của Norwich City là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Chân sút chủ lực của Norwich City
Mohamed Touré là người ghi nhiều bàn nhất cho Norwich City mùa 26/27 với 5 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%.
Norwich City đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Norwich City tại Hạng Nhất Anh là Swansea City, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vladan Kovačević | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 3 | Jack Stacey | Hậu vệ | England |
| 6 | Harry Darling | Hậu vệ | England |
| 7 | Pelle Mattsson | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Botan Ameen | Tiền đạo | Iraq |
| 8 | Luke Towler | Tiền vệ | England |
| 11 | Andre Brooks | Tiền vệ | Jamaica |
| 12 | Lucien Mahovo | Hậu vệ | England |
| 13 | Darlin Yongwa | Hậu vệ | Cameroon |
| 13 | Caleb Ansen | Thủ môn | England |
| 14 | Ben Chrisene | Hậu vệ | England |
| 15 | Ruairi McConville | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 16 | Jacob Wright | Tiền vệ | England |
| 17 | Ante Crnac | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | Papa Amadou Diallo | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Anis Ben Slimane | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Mohamed Touré | Tiền đạo | Australia |
| 22 | Mirko Topić | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Kenny McLean | Tiền vệ | Scotland |
| 24 | Jovon Makama | Tiền đạo | England |
| 25 | Paris Maghoma | Tiền vệ | DR Congo |
| 26 | Sam Field | Tiền vệ | England |
| 28 | Bruno Alves | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Oscar Schwartau | Tiền vệ | Denmark |
| 30 | Mathias Kvistgaarden | Tiền đạo | Denmark |
| 32 | Daniel Grimshaw | Thủ môn | England |
| 33 | José Córdoba | Hậu vệ | Panama |
| 34 | Vicente Reyes | Thủ môn | Chile |
| 35 | Kellen Fisher | Hậu vệ | England |
| 37 | Ali Ahmed | Tiền vệ | Canada |
| 41 | Gabriel Forsyth | Tiền vệ | Scotland |
| 43 | Vatan Özcan | Hậu vệ | Türkiye |
| 44 | Elliot Josh Myles | Tiền vệ | Wales |
| 46 | Errol Mundle-Smith | Tiền đạo | England |
| 48 | Theodore Adelusi | Hậu vệ | England |
| 49 | Anthony Musaba | Tiền vệ | DR Congo |
| 99 | Zach Baumann | Tiền vệ | Ukraine |