Omonia Nicosia
Cyprus
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu Bảng 1-division
Omonia Nicosia đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Omonia Nicosia
Trận gần nhất, Omonia Nicosia thắng Krasava Ypsonas 4-1 trên sân nhà. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 4 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận.
Omonia Nicosia đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Omonia Nicosia đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.
Sức mạnh ghi bàn của Omonia Nicosia
Hàng thủ Omonia Nicosia đứng đầu, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng Omonia Nicosia
Omonia Nicosia lấy Neo GSP ở Levkosía làm sân nhà. Sức chứa của sân là 22.859 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là OMO.
Khoảng cách của Omonia Nicosia với nhóm trên và nhóm dưới
Omonia Nicosia kém AEL ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với AEK Larnaca là 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Trận kế tiếp của Omonia Nicosia
Ngày 9/10/2026, Omonia Nicosia bước vào cuộc đấu với Karmiotissa. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Kaminski | Goalkeeper | |
| 5 | S. Coulibaly | Defender | |
| 6 | C. Eiting | Midfielder | |
| 7 | J. Montnor | Midfielder | |
| 8 | D. Akintola | Attacker | |
| 9 | A. Kakoullis | Attacker | |
| 11 | Ewandro | Midfielder | |
| 14 | M. Marić | Midfielder | |
| 17 | F. Tănase | Midfielder | |
| 20 | L. Brouwers | Midfielder | |
| 21 | M. Mayambela | Midfielder | |
| 22 | K. Nwakali | Midfielder | |
| 22 | M. Tankovic | Midfielder | |
| 27 | S. Simič | Defender | |
| 28 | M. Odubajo | Defender | |
| 29 | J. Balkovec | Defender | |
| 37 | Ľ. Šatka | Defender | |
| 40 | Fabiano | Goalkeeper | |
| 74 | P. Andreou | Midfielder | |
| 77 | L. Négo | Defender | |
| 78 | P. Michael | Goalkeeper | |
| 82 | A. Christou | Defender | |
| 85 | A. Neophytou | Attacker | |
| 88 | C. Evangelou | Attacker | |
| 90 | C. Konstantinidis | Defender | |
| 91 | Konstantinos Panagi | Attacker | |
| 92 | C. Panagiotis | Midfielder | |
| 93 | J. Duverne | Defender | |
| 94 | Theos Kazakeos | Midfielder | |
| 99 | L. Diony | Attacker |