Logo Once Caldas

Once Caldas

Colombia

Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura

Once Caldas đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 11 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
5
Bàn thắng
14
Bàn thua
15
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 VĐQG Colombia

08:00
Internacional de Bogotá
Once Caldas
--

CN, 11/10 VĐQG Colombia

04:00
Once Caldas
Llaneros FC
--

CN, 18/10 VĐQG Colombia

08:10
Independiente Medellín
Once Caldas
--

Thứ 4, 21/10 VĐQG Colombia

06:30
Millonarios
Once Caldas
--

CN, 25/10 VĐQG Colombia

07:15
Once Caldas
Deportivo Pereira
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 VĐQG Colombia

FT
Once Caldas
Atlético Bucaramanga
1 3

CN, 20/09 VĐQG Colombia

FT
Deportivo Pasto
Once Caldas
1 0

Thứ 5, 17/09 VĐQG Colombia

FT
Once Caldas
Deportes Tolima
1 0

Thứ 2, 14/09 VĐQG Colombia

FT
Once Caldas
Deportivo Cali
1 2

Thứ 5, 10/09 Giải khác

FT
Once Caldas
Alianza Valledupar FC
1 0

CN, 06/09 VĐQG Colombia

FT
Boyacá Chicó FC
Once Caldas
2 0

Thứ 4, 02/09 VĐQG Colombia

FT
Fortaleza FC
Once Caldas
1 2

Once Caldas là đội bóng nước nào?

Once Caldas lấy Estadio Palogrande ở Manizales làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ONC. Sức chứa của sân là 42.678 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Once Caldas

Once Caldas giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 8 thắng, 9 hoà và 2 thua.

Once Caldas tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 31 lần trước Once Caldas mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là +9.

Once Caldas đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Once Caldas nằm giữa America de Cali và Deportes Tolima. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Ngôi đầu của Atletico Nacional còn xa 7 điểm.

Đối thủ kế tiếp của Once Caldas

Ngày 8/11/2026, Once Caldas bước vào cuộc đấu với Águilas Doradas. Quãng nghỉ trước trận là 40 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 J. Cardona Hậu vệ
3 Andrés Correa Hậu vệ Colombia
4 Efraín Navarro Hậu vệ Colombia
5 Juan Nieto Tiền vệ Colombia
6 D. Marmolejo Tiền vệ
7 M. Barrios Tiền vệ
9 Pipe Gómez Tiền đạo
12 J. Camargo Thủ môn
14 J. Zapata Tiền vệ
15 J. Alvarado Tiền vệ
16 J. Castaño Hậu vệ
17 Dayro Moreno Tiền đạo Colombia
18 Jáider Riquett Hậu vệ Colombia
19 T. García Tiền vệ
20 Andrés Roa Tiền vệ Colombia
22 J. Cuesta Hậu vệ
23 Andrés Colorado Tiền vệ Colombia
25 J. Muñoz Thủ môn
28 M. Zuleta Tiền vệ
29 Edwin Torres Tiền đạo Colombia
30 D. Londoño Hậu vệ
31 J. Beltran Tiền đạo
33 Juan Patiño Hậu vệ Colombia
39 H. Rincon Jacome Hậu vệ
42 J. Quiñónes Tiền vệ
99 J. Parra Thủ môn