Panetolikos
Greece
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp Bảng Super League
Panetolikos đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Panetolikos
Stadio Panetolikou, sân nhà của Panetolikos, chứa được 7.200 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 7.200 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là PAN.
Thành tích mùa 18/19 của Panetolikos
Panetolikos giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Bảng có 14 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Panetolikos
Gần đây Panetolikos thua PAOK 1-3 trên sân nhà và thua Panathinaikos 0-3. Loạt 5 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Panetolikos
Cán cân bàn thắng bại của Panetolikos đang là +1. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Vị trí Panetolikos so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Panetolikos nằm giữa Olympiakos Piraeus và Aris Thessalonikis. Cách biệt với Panathinaikos là 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Panetolikos gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Panetolikos gặp Kifisia trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Epaminondas Gernas | Midfielder | |
| - | Endri Goxhaj | Midfielder | |
| 1 | Michalis Pardalos | Goalkeeper | |
| 2 | G. Granath | Defender | |
| 4 | E. Olsson | Defender | |
| 5 | A. Prodromitis | Defender | |
| 6 | M. Nakamba | Midfielder | |
| 7 | L. Smyrlis | Attacker | |
| 9 | José Mateo Mejía Piedrahita | Attacker | |
| 10 | A. Bassi | Midfielder | |
| 11 | S. Soumah | Attacker | |
| 12 | M. Djenepo | Midfielder | |
| 14 | K. Aleksić | Attacker | |
| 15 | Christian Manrique | Defender | |
| 18 | G. Satsias | Midfielder | |
| 19 | A. Bregou | Midfielder | |
| 20 | Y. Badji | Attacker | |
| 22 | Diego Esteban | Midfielder | |
| 23 | V. Xenopoulos | Goalkeeper | |
| 26 | Aristidis Almpanis | Attacker | |
| 26 | A. Albanis | Attacker | |
| 28 | L. Kojić | Midfielder | |
| 30 | Vasilios Rados | Midfielder | |
| 35 | C. Mavrias | Defender | |
| 44 | N. Eraković | Midfielder | |
| 45 | David Galiatsos | Defender | |
| 49 | N. Stajić | Defender | |
| 65 | A. Apostolopoulos | Defender | |
| 77 | E. Nikolaou | Midfielder | |
| 90 | K. Opoku | Midfielder | |
| 99 | Y. Kucherenko | Goalkeeper |