Portland Thorns FC
USA
Thứ hạng NWSL
Portland Thorns FC đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 42 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Portland Thorns FC: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Portland Thorns FC là một đội bóng Mỹ. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Portland Thorns.
Portland Thorns FC xếp hạng ra sao?
Portland Thorns FC giữ vị trí thứ 6 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 6 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Portland Thorns FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Portland Thorns FC tới kết quả hoà Houston Dash 1-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cuộc đua quanh vị trí của Portland Thorns FC
Portland Thorns FC đang hơn Kansas City Current 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng NJ/NY Gotham FC đang hơn 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Portland Thorns FC
Portland Thorns FC ghi 22 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 26 bàn. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 9 bàn thua.
Portland Thorns FC trông vào ai trên hàng công?
13 bàn của Sophia Wilson đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Portland Thorns FC. Anh ra sân 26 trận mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội.
Portland Thorns FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Portland Thorns FC ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Đội đang có hiệu số +7.
Lịch thi đấu sắp tới của Portland Thorns FC
Trận kế tiếp tại NWSL, Portland Thorns FC gặp Boston Legacy FC trên sân nhà ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 7 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bella Bixby | Thủ môn | USA |
| 2 | Reyna Reyes | Hậu vệ | Mexico |
| 4 | Carolyn Calzada | Hậu vệ | USA |
| 5 | Isabella Obaze | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Cassandra Bogere | Tiền vệ | Sweden |
| 7 | Caiya Hanks | Tiền đạo | USA |
| 9 | Sophia Wilson | Tiền đạo | USA |
| 10 | Deyna Castellanos | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | Maddie Padelski | Tiền vệ | USA |
| 13 | Olivia Moultrie | Tiền vệ | USA |
| 15 | Shae Harvey | Tiền vệ | USA |
| 16 | Sam Hiatt | Hậu vệ | USA |
| 18 | Mackenzie Arnold | Thủ môn | Australia |
| 19 | Pietra Tordin | Tiền vệ | USA |
| 20 | Nina Nijstad | Tiền vệ | Netherlands |
| 21 | Jessie Fleming | Tiền vệ | Canada |
| 22 | Morgan Weaver | Tiền đạo | USA |
| 23 | Marie Müller | Tiền vệ | Germany |
| 24 | Jayden Perry | Hậu vệ | USA |
| 25 | Mary Alice Vignola | Hậu vệ | USA |
| 26 | Marie-Yasmine Alidou | Tiền vệ | Canada |
| 27 | Julie Dufour | Tiền vệ | France |
| 28 | Mackenzie Wood | Thủ môn | USA |
| 29 | Mallie McKenzie | Tiền vệ | USA |
| 34 | Daiane Limeira Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Morgan Messner | Thủ môn | USA |
| 40 | Erin McKinney | Thủ môn | USA |
| 41 | Renee Lyles | Tiền vệ | USA |
| 66 | Reilyn Turner | Tiền đạo | USA |
| 88 | Valerin Loboa | Tiền đạo | Colombia |