Logo Utah Royals FC

Utah Royals FC

USA

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 28/09

NWSL

06:00
Utah Royals FC
North Carolina Courage
--

CN, 04/10

NWSL

03:00
Racing Louisville
Utah Royals FC
--

CN, 18/10

NWSL

05:30
Utah Royals FC
Kansas City Current
--

Thứ 7, 24/10

NWSL

08:30
Utah Royals FC
Seattle Reign FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09

NWSL

FT
Utah Royals FC
Angel City FC
0 3

CN, 13/09

NWSL

FT
Houston Dash
Utah Royals FC
0 1

Thứ 7, 05/09

NWSL

FT
Utah Royals FC
Boston Legacy FC
1 2

CN, 30/08

NWSL

FT
Orlando Pride
Utah Royals FC
1 2

Sân nhà và giải đấu của Utah Royals FC

Utah Royals FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Utah. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ.

Utah Royals FC trên bảng xếp hạng NWSL

Sau 25 vòng tại NWSL, Utah Royals FC có 42 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 3 hoà và 9 thua.

Phong độ gần đây của Utah Royals FC

Trận gần nhất, Utah Royals FC thua Angel City FC 0-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 12 bàn thua.

Utah Royals FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Utah Royals FC tới NJ/NY Gotham FC ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Utah Royals FC trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Utah Royals FC 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội có 22 bàn thắng và 17 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 16 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ Utah Royals FC

Cán cân bàn thắng bại của Utah Royals FC đang là +8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Hiệu số bàn thắng bại là +8.

Utah Royals FC trông vào ai trên hàng công?

Trên hàng công Utah Royals FC, Mina Tanaka là cái tên nổ súng nhiều nhất với 9 bàn. Số lần góp mặt là 22 trận. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo.

Trận kế tiếp của Utah Royals FC

Ngày 28/9/2026, Utah Royals FC bước vào cuộc đấu với North Carolina Courage. Đội còn 2 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Mandy McGlynn Thủ môn USA
2 Tatumn Milazzo Hậu vệ USA
3 Jameese Joseph Tiền đạo USA
4 Paige Monaghan Tiền vệ USA
5 Cecelia Kizer Tiền vệ USA
6 Kameron Simmonds Tiền vệ Jamaica
8 Kate Del Fava Hậu vệ USA
10 Narumi Miura Tiền vệ Japan
11 Mina Tanaka Tiền vệ Japan
12 Alexis Loera Tiền vệ USA
13 Brecken Mozingo Tiền vệ USA
14 Nuria Rábano Hậu vệ Spain
15 Dayana Pierre Louis Tiền vệ Haiti
16 Courtney Brown Tiền vệ USA
17 Ana Tejada Tiền vệ Spain
18 Kaleigh Riehl Hậu vệ USA
19 Kherrington Ream Tiền đạo USA
21 Kiana Palacios Tiền đạo Mexico
22 Miyabi Moriya Hậu vệ Japan
23 Mia Taylin Justus Thủ môn USA
24 Cloé Lacasse Tiền vệ Canada
30 Alexa Spaanstra Tiền đạo USA
33 Kalea Eichenberger Tiền vệ
71 Ali Swensen Tiền vệ USA
77 DeAira Jackson Thủ môn USA
99 Madison Hammond Tiền vệ USA