Washington Spirit
USA
Thứ hạng NWSL
Washington Spirit đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 46 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Washington Spirit
Washington Spirit ghi 36 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 2026. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
Thành tích mùa 2026 của Washington Spirit
Washington Spirit có 46 điểm sau 25 vòng tại NWSL. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Washington Spirit thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Washington Spirit tới kết quả thắng Chicago Stars FC 3-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Vị trí Washington Spirit so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Washington Spirit nằm giữa San Diego Wave FC và Portland Thorns FC. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Washington Spirit chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Washington Spirit thắng 6 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Khi xa nhà, đội có 21 bàn thắng và 10 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 13 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Washington Spirit
Chân sút chủ lực của Washington Spirit là Trinity Rodman, tác giả của 11 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 7 lần cho đồng đội.
Washington Spirit là đội bóng nước nào?
Washington Spirit là một đội bóng Mỹ. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Đội thường được gọi ngắn là Washington.
Lịch thi đấu sắp tới của Washington Spirit
Đối thủ kế tiếp của Washington Spirit tại NWSL là Angel City FC, đá ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aubrey Kingsbury | Thủ môn | USA |
| 2 | Trinity Rodman | Tiền vệ | USA |
| 3 | Casey Short Krueger | Hậu vệ | USA |
| 5 | Elisabeth Tse | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Kate Wiesner | Hậu vệ | USA |
| 6 | Heather Stainbrook | Tiền vệ | USA |
| 7 | Melissa Bethi | Tiền vệ | Algeria |
| 8 | Monique Ngock | Tiền vệ | Cameroon |
| 9 | Tara Rudd | Hậu vệ | USA |
| 9 | Clara Luvanga | Tiền đạo | Tanzania |
| 10 | Leicy Santos | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Claudia Martínez | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Andi Sullivan | Tiền vệ | USA |
| 13 | Lucia Di Guglielmo | Hậu vệ | Italy |
| 14 | Gabrielle Carle | Hậu vệ | Canada |
| 16 | Tamara Bolt | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Hal Hershfelt | Tiền vệ | USA |
| 18 | Sandy MacIver | Thủ môn | Scotland |
| 19 | Rosemonde Kouassi | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 20 | Deborah Abiodun | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Gift Monday | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Esme Morgan | Hậu vệ | England |
| 26 | Paige Metayer | Tiền vệ | USA |
| 27 | Sofia Cantore | Tiền đạo | Italy |
| 28 | Sara Wojdelko | Thủ môn | USA |
| 29 | Emma Gaines-Ramos | Tiền đạo | USA |
| 31 | Kaylie Collins | Thủ môn | USA |
| 33 | Ashley Hatch | Tiền đạo | USA |
| 34 | Molly Skurcenski | Tiền vệ | USA |
| 35 | Madison Haugen | Hậu vệ | USA |