Logo St. Louis City

St. Louis City

USA

Thứ hạng hiện tại Bảng Western Conference

St. Louis City đang xếp thứ 5 trên tổng 15 đội, với 44 điểm sau 26 trận.

Thắng
12
Hoà
8
Thua
6
Bàn thắng
45
Bàn thua
36
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
New York Red Bulls
St.Louis City
--

Thứ 2, 12/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:00
St.Louis City
LA Galaxy
--

Thứ 5, 15/10 Nhà nghề Mỹ MLS

07:30
St.Louis City
Vancouver Whitecaps
--

CN, 18/10 Nhà nghề Mỹ MLS

03:30
Minnesota United
St.Louis City
--

Thứ 5, 22/10 US Open Cup

07:00
Columbus Crew
St. Louis City
--

CN, 25/10 Nhà nghề Mỹ MLS

08:30
Real Salt Lake
St.Louis City
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
St.Louis City
Toronto FC
3 1

Thứ 5, 17/09 US Open Cup

FT
Colorado Rapids
St. Louis City
0 3

CN, 13/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
St.Louis City
Minnesota United
4 2

Thứ 5, 10/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Portland Timbers
St.Louis City
2 2

CN, 06/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Vancouver Whitecaps
St.Louis City
1 3

Thứ 2, 31/08 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
St.Louis City
FC Dallas
3 3

Sân nhà và giải đấu của St. Louis City

St. Louis City lấy CITYPARK ở St. Louis, Missouri làm sân nhà. Sân đón được 22.500 khán giả mỗi trận.

Vị trí của St. Louis City mùa 18/19

St. Louis City giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 12 thắng, 8 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của St. Louis City

St. Louis City đang hơn Los Angeles FC 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Ngôi đầu của Vancouver Whitecaps còn xa 6 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của St. Louis City

St. Louis City ghi 45 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.

Lịch thi đấu sắp tới của St. Louis City

Trận kế tiếp, St. Louis City gặp Portland Timbers trên sân nhà ngày 29/10/2026. Còn 30 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Roman Bürki Thủ môn Switzerland
3 T. Reid-Brown Hậu vệ
4 M. Fall Hậu vệ
5 L. MacNaughton Hậu vệ
6 C. Wallem Tiền vệ
7 T. Ostrák Tiền vệ
8 C. Durkin Tiền vệ
9 Rafael Navarro Tiền đạo
11 S. Becher Tiền đạo
12 Célio Pompeu Tiền đạo
14 T. Totland Tiền vệ
18 C. Brunet Tiền vệ
19 Carl Holse Tiền đạo Denmark
20 Rafael Santos Hậu vệ Brazil
21 D. Polvara Tiền vệ
22 K. Hiebert Hậu vệ
23 A. Mățan Tiền vệ
24 D. Edelman Tiền vệ
27 F. Fall Hậu vệ
28 M. Perez Tiền vệ
31 C. Olivares Thủ môn
32 Timo Baumgartl Hậu vệ Germany
34 C. Welsh Thủ môn
39 B. Lundt Thủ môn
42 D. Downs Tiền đạo
42 P. Ault Tiền đạo
48 Riley Lynch Tiền đạo
59 M. Joyner Tiền vệ
77 Jeong Sang-Bin Tiền đạo
80 Brendan McSorley Tiền đạo
91 Z. Zengue Tiền vệ
99 J. Orozco Hậu vệ