St. Louis City
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Western Conference
St. Louis City đang xếp thứ 5 trên tổng 15 đội, với 44 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của St. Louis City
St. Louis City lấy CITYPARK ở St. Louis, Missouri làm sân nhà. Sân đón được 22.500 khán giả mỗi trận.
Vị trí của St. Louis City mùa 18/19
St. Louis City giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 12 thắng, 8 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của St. Louis City
St. Louis City đang hơn Los Angeles FC 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Ngôi đầu của Vancouver Whitecaps còn xa 6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của St. Louis City
St. Louis City ghi 45 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của St. Louis City
Trận kế tiếp, St. Louis City gặp Portland Timbers trên sân nhà ngày 29/10/2026. Còn 30 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Roman Bürki | Thủ môn | Switzerland |
| 3 | T. Reid-Brown | Hậu vệ | |
| 4 | M. Fall | Hậu vệ | |
| 5 | L. MacNaughton | Hậu vệ | |
| 6 | C. Wallem | Tiền vệ | |
| 7 | T. Ostrák | Tiền vệ | |
| 8 | C. Durkin | Tiền vệ | |
| 9 | Rafael Navarro | Tiền đạo | |
| 11 | S. Becher | Tiền đạo | |
| 12 | Célio Pompeu | Tiền đạo | |
| 14 | T. Totland | Tiền vệ | |
| 18 | C. Brunet | Tiền vệ | |
| 19 | Carl Holse | Tiền đạo | Denmark |
| 20 | Rafael Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | D. Polvara | Tiền vệ | |
| 22 | K. Hiebert | Hậu vệ | |
| 23 | A. Mățan | Tiền vệ | |
| 24 | D. Edelman | Tiền vệ | |
| 27 | F. Fall | Hậu vệ | |
| 28 | M. Perez | Tiền vệ | |
| 31 | C. Olivares | Thủ môn | |
| 32 | Timo Baumgartl | Hậu vệ | Germany |
| 34 | C. Welsh | Thủ môn | |
| 39 | B. Lundt | Thủ môn | |
| 42 | D. Downs | Tiền đạo | |
| 42 | P. Ault | Tiền đạo | |
| 48 | Riley Lynch | Tiền đạo | |
| 59 | M. Joyner | Tiền vệ | |
| 77 | Jeong Sang-Bin | Tiền đạo | |
| 80 | Brendan McSorley | Tiền đạo | |
| 91 | Z. Zengue | Tiền vệ | |
| 99 | J. Orozco | Hậu vệ |