Logo Torreense

Torreense

Portugal

Thứ hạng hiện tại Bảng Division2

Torreense đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
7
Bàn thua
9
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Hạng Hai Bồ Đào Nha

17:00
Tondela
Torreense
--

Thứ 5, 15/10 Cúp C2 Châu Âu

23:45
Torreense
Sunderland
--

Thứ 5, 22/10 Cúp C2 Châu Âu

23:45
Ferencváros TC
Torreense
--

Thứ 7, 24/10 Hạng Hai Bồ Đào Nha

18:00
Torreense
Amarante FC
--

Thứ 3, 27/10 Segunda Liga

03:45
Torreense
Amarante
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Cúp C2 Châu Âu

FT
Lillestrøm SK
Torreense
1 2

Thứ 7, 12/09 Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
Torreense
Leixões SC
0 0

Thứ 7, 05/09 Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
SL Benfica B
Torreense
0 2

CN, 30/08 Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
Torreense
Vizela
0 3

Torreense: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Torreense, đội bóng Bồ Đào Nha, là Campo Manuel Marques. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TOR.

Vị trí của Torreense mùa 18/19

Torreense giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Khoảng cách của Torreense với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Torreense tới Lusitânia Lourosa ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Amarante bám sát với khoảng cách 1 điểm.

Torreense ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Torreense ghi 1,2 bàn và nhận 1,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.

Torreense đá trận tiếp theo khi nào?

Torreense sẽ tiếp Amarante vào ngày 27/10/2026. Còn 28 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Lucas Paes Thủ môn Brazil
2 Stopira Hậu vệ Cape Verde
3 Juan María Alcedo Hậu vệ
4 Volnei Feltes Hậu vệ
5 Mohamed Diadie Hậu vệ France
6 A. Oudrhiri Tiền vệ
7 D. Jean Tiền vệ
8 Alejandro Alfaro Tiền vệ
9 J. Aguirre Tiền đạo
10 Costinha Tiền đạo
11 Manu Pozo Tiền vệ
16 Lisandru Olmeta Thủ môn France
17 M. Drammeh Tiền đạo
19 Karem Zoabi Tiền đạo Israel
20 Carlos Reina Tiền vệ
21 Nuha Jatta Tiền vệ
22 David Bruno Hậu vệ
23 Javi Vázquez Hậu vệ Spain
23 J. Mounsesse Hậu vệ
24 P. Carraro Injai Tiền vệ
26 André Simões Tiền vệ
27 M. Abubakari Tiền đạo
28 Hugo Pérez Hậu vệ
29 L. Quintero Tiền đạo
31 Adriel Thủ môn
33 João Marques Tiền vệ
39 Paulo Sérgio Tiền đạo
44 Silas Bjerre Thủ môn
45 J. Mutombo Hậu vệ
46 B. Agbor Hậu vệ
47 A. Baradji Tiền đạo
53 R. Guerreiro Hậu vệ
55 José Breno Tiền vệ
57 Danilo Hậu vệ
77 Joel Romero Tiền vệ
86 Gustavo Rijo Tiền vệ
90 Vando Félix Tiền đạo