VfL Osnabrück vs Eintracht Braunschweig
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 9,6 Jonas Krumrey VfL Osnabrück
- 8,1 Bjarke Jacobsen VfL Osnabrück
- 7,4 Yann Sturm Eintracht Braunschweig
Thông tin trận
VfL Osnabrück vs Eintracht Braunschweig Hạng Hai Đức: kết quả
Trận cầu nhiều bàn thắng nghiêng về VfL Osnabrück với tỷ số 3-1. Đây là trận thuộc vòng 4. Hai đội bước vào giờ nghỉ với tỷ số 0-0.
Ai ghi bàn trong trận VfL Osnabrück gặp Eintracht Braunschweig?
Không bàn thắng nào được ghi trong bốn mươi lăm phút đầu. Hiệp một trôi qua mà lưới hai bên còn nguyên.
Thống kê đáng chú ý của trận đấu
VfL Osnabrück cầm bóng 45% còn Eintracht Braunschweig giữ 55%. Khung thành VfL Osnabrück bị thử thách 10 lần. Tổng cộng 9 tình huống rõ rệt được tạo ra.
Mạch kết quả dẫn tới trận đấu này
Trước trận này, VfL Osnabrück có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Lần ra sân liền trước, VfL Osnabrück thua FC Bayern München 1-4. Trước chuyến đi này, Eintracht Braunschweig thua Hertha BSC 3-5.
Ai chơi hay nhất trận VfL Osnabrück vs Eintracht Braunschweig?
Jonas Krumrey nhận điểm số cao nhất trận 9,6 với 10 lần cứu thua. Khung thành VfL Osnabrück bị thử thách liên tục suốt trận.
Thứ hạng và điểm số của VfL Osnabrück, Eintracht Braunschweig
Khoảng cách giữa hai đội trên bảng là 3 điểm, nghiêng về VfL Osnabrück. Hiệu số bàn thắng bại của hai đội lần lượt là -3 và -1. Giải xếp 18 đội trên cùng một bảng.
Lịch sử đối đầu VfL Osnabrück và Eintracht Braunschweig
Tính cả trận này, hai đội gặp nhau 1 lần và Eintracht Braunschweig chưa thắng trận nào. VfL Osnabrück ghi 3 bàn qua các lần gặp, Eintracht Braunschweig ghi 1.
Bước ngoặt của trận VfL Osnabrück vs Eintracht Braunschweig
Bảng điện tử lúc nghỉ ghi 0-0, khác hẳn con số khi trọng tài nổi còi kết thúc. Cục diện hiệp hai khác hẳn bốn mươi lăm phút đầu.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
7 D. Kyereh -
8 L. Münst -
28 K. Faber -
17 L. Raimund -
1 N. Sauter -
20 T. Janotta -
4 J. Abu Hanna -
19 L. Opitz -
22 B. Riesselmann
-
19 A. J. Zé -
27 J. Urbich -
11 J. Mijatović -
3 N. Katterbach -
20 L. Tempelmann -
32 B. Uphoff -
29 L. Frenkert -
43 D. Kovačević -
26 T. Wagner
Chơi hay nhất
10 lần cứu thua
1 bàn · 2 cú sút trúng đích · 6 lần tắc bóng
3 lần tắc bóng
VfL Osnabrück
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 Jonas Krumrey TM | 90' | 9,6 | 0 | 0 | 0/0 | 18/35 | 0 | 0 | 10 |
| 25 Niklas Wiemann HV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 32/42 | 0 | 3 | 0 |
| 27 Robin Fabinski HV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/1 | 39/51 | 0 | 0 | 0 |
| 24 Jannik Müller C HV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 45/50 | 0 | 1 | 0 |
| 28 Konrad Faber HV DB | 9' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 2/3 | 0 | 1 | 0 |
| 15 Bjarke Jacobsen TV | 90' | 8,1 | 1 | 0 | 2/2 | 25/36 | 0 | 6 | 0 |
| 31 Patrick Kammerbauer TV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 30/39 | 1 | 0 | 0 |
| 42 Jonathan Gómez TV | 86' | 7,1 | 0 | 0 | 1/2 | 23/28 | 0 | 3 | 0 |
| 26 Fridolin Wagner TV | 45' | 7,4 | 0 | 0 | 0/0 | 17/24 | 0 | 3 | 0 |
| 7 Daniel-Kofi Kyereh TV DB | 45' | 6,9 | 1 | 0 | 2/3 | 11/16 | 1 | 0 | 0 |
| 8 Leonhard Münst TV DB | 17' | 6,9 | 0 | 0 | 1/1 | 5/8 | 2 | 1 | 0 |
| 21 Adrian Beck TĐ | 90' | 7,1 | 0 | 1 | 0/0 | 33/39 | 3 | 1 | 0 |
| 11 Robin Meißner TĐ | 86' | 7,2 | 1 | 0 | 1/2 | 20/27 | 1 | 0 | 0 |
| 10 Ismail Badjie TĐ | 73' | 6,1 | 0 | 0 | 1/1 | 21/26 | 1 | 1 | 0 |
| 17 Luca Raimund TĐ DB | 9' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 0/2 | 0 | 0 | 0 |
Eintracht Braunschweig
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ron Thorben Hoffmann C TM | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 41/47 | 2 | 0 | 5 |
| 8 Mehmet Aydın HV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/2 | 49/61 | 1 | 1 | 0 |
| 21 Kevin Ehlers HV | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 74/77 | 0 | 1 | 0 |
| 4 Andi Hoti HV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/2 | 49/59 | 0 | 0 | 0 |
| 22 Fabio Di Michele Sanchez HV | 79' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 27/30 | 3 | 1 | 0 |
| 3 Noah Katterbach HV DB | 11' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 3/4 | 1 | 0 | 0 |
| 7 Yann Sturm TV | 90' | 7,4 | 1 | 0 | 5/6 | 10/18 | 0 | 0 | 0 |
| 6 Florian Flick TV | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 1/2 | 59/71 | 0 | 3 | 0 |
| 10 Samuele Di Benedetto TV | 79' | 6,4 | 0 | 0 | 1/1 | 46/54 | 0 | 4 | 0 |
| 15 Max Marie TV | 61' | 6,7 | 0 | 0 | 2/2 | 21/22 | 3 | 1 | 0 |
| 17 Aaron Opoku TV | 61' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 13/24 | 2 | 2 | 0 |
| 19 Junior Zé TV DB | 29' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 8/11 | 0 | 0 | 0 |
| 20 Lino Tempelmann TV DB | 11' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 7/7 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Maximilian Entrup TĐ | 73' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 21/30 | 0 | 1 | 0 |
| 27 Jan Urbich TĐ DB | 29' | 6,7 | 0 | 1 | 2/2 | 4/6 | 2 | 1 | 0 |
| 11 Jovan Mijatović TĐ DB | 17' | 6,5 | 0 | 0 | 1/2 | 1/2 | 1 | 1 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (1 trận)
- 06/09/2026 VfL Osnabrück 3-1 Eintracht Braunschweig
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.