
Adamu Alhassan
Tiền vệ trung tâm ·
Dinamo City
Lịch sử chuyển nhượng Adamu Alhassan
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Adamu Alhassan là từ KF Shkëndija sang Dinamo City ngày 27/07/2026, phí chuyển nhượng tự do. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 360 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/7/2026 | KF Shkëndija | Dinamo City | Tự do |
| 6/8/2019 | Kano Pillars | Altay | Không công bố |
| 12/8/2020 | Altay | Menemen FK | Không công bố |
| 13/1/2022 | Menemen FK | Keçiörengücü | Không công bố |
| 8/9/2022 | Keçiörengücü | No team | Không công bố |
| 15/7/2023 | No team | KF Gostivar | Tự do |
| 1/7/2024 | KF Gostivar | KF Shkëndija | Không công bố |
| 1/7/2026 | KF Shkëndija | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Adamu Alhassan, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Dinamo City, CLB hiện tại, hồ sơ của Adamu Alhassan còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Dinamo City bắt đầu ngày 27/07/2026, khi anh đến từ KF Shkëndija theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Dinamo City. Trong đội hình Dinamo City, anh khoác áo số 6, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/08/2019, lúc anh chuyển từ Kano Pillars sang Altay, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến KF Shkëndija ngày 01/07/2024 từ KF Gostivar. Cộng mọi giải, anh có 15 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 25/26 tại Cúp C3 Châu Âu cùng KF Shkëndija, với 7 lần, năm anh tròn 25 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 18 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Adamu Alhassan
Tại Dinamo City, Adamu Alhassan mang áo số 6, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 360 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Dinamo City
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 27/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Adamu Alhassan
Ở tuổi 25, Adamu Alhassan đang là tiền vệ trong đội hình Dinamo City. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nigeria.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 14/10/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Nigeria
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Dinamo City
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Adamu Alhassan
1 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu mang về cho Adamu Alhassan 0 bàn sau 50 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 50 phút.
- 1 Trận
- 50 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Sự nghiệp Adamu Alhassan theo mùa
Adamu Alhassan có tên trong danh sách thi đấu của KF Shkëndija nhiều nhất, 15 lần theo dữ liệu từng mùa. 83% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở KF Shkëndija.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 331 | 0 | 0 | 6,66 |
| Dinamo City | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 50 | 0 | 0 | 6,60 |
| KF Shkëndija | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Adamu Alhassan
- Adamu Alhassan ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận Adamu Alhassan có 0 bàn qua 1 trận.
- Adamu Alhassan đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Adamu Alhassan đang thuộc biên chế Dinamo City, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Adamu Alhassan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Adamu Alhassan 25 tuổi (sinh ngày 14/10/2000), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Dinamo City
Cập nhật lần cuối: 21:22 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.