
Andreas Christensen đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Andreas Christensen gia nhập FC Barcelona ngày 04/07/2022. FC Barcelona hiện thi đấu tại La Liga theo dữ liệu mùa gần nhất. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- FC Barcelona
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 04/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 7,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Andreas Christensen
Andreas Christensen đã chơi 3 trận với 208 phút trên sân mùa 26/27 tại La Liga. xG mùa này của anh dừng ở 0,21. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,03.
- 3 Trận
- 208 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,21 xG
- 0,09 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Andreas Christensen
Andreas Christensen mang áo số 15 của FC Barcelona và chơi ở vị trí hậu vệ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Đan Mạch. Andreas Christensen sinh ngày 10/04/1996, hiện 30 tuổi.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 10/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- FC Barcelona
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 7,7 triệu EUR (ước tính)
Andreas Christensen qua những trận gần nhất
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Andreas Christensen tích luỹ 208 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 69 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Valencia | 0–5 | 28 | 0/0 | 7,1 |
| 31-08 | Rayo Vallecano | 5–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 27-08 | Athletic Club | 2–0 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Elche | 0–5 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Thống kê sự nghiệp Andreas Christensen
Theo thống kê từng mùa, Andreas Christensen ghi 14 bàn qua 459 lần có tên trong danh sách thi đấu. 52% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Chelsea. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia M'gladbach | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 270 | 2 | 0 | 7,40 |
| Chelsea | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 1334 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 113 | 0 | 0 | 6,75 |
| Chelsea | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 1494 | 0 | 0 | 7,02 |
| Chelsea | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 1282 | 0 | 0 | 6,98 |
| Chelsea | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1752 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chelsea | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 615 | 0 | 0 | 6,83 |
| Chelsea | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2070 | 0 | 0 | 7,06 |
| Chelsea | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 12 | 0 | 0 | 6,30 |
| Chelsea | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 25/26 | La Liga | 18 | 434 | 0 | 0 | 6,71 |
| FC Barcelona | 24/25 | La Liga | 12 | 252 | 0 | 0 | 6,84 |
| FC Barcelona | 23/24 | La Liga | 36 | 1990 | 2 | 2 | 6,89 |
| FC Barcelona | 22/23 | La Liga | 27 | 1770 | 1 | 1 | 7,05 |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 57 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 440 | 1 | 0 | 7,01 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 218 | 0 | 0 | 7,03 |
| Chelsea | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 603 | 1 | 1 | 7,05 |
| Chelsea | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 591 | 0 | 0 | 6,93 |
| Chelsea | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 360 | 0 | 0 | 6,45 |
| Chelsea | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 454 | 0 | 0 | 6,73 |
| Borussia M'gladbach | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,67 |
| Borussia M'gladbach | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,86 |
| Borussia M'gladbach | 16/17 | Bundesliga | 31 | 2782 | 2 | 0 | 7,13 |
| Borussia M'gladbach | 15/16 | Bundesliga | 34 | 2790 | 3 | 1 | 7,11 |
| Denmark | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 306 | 0 | 0 | 6,75 |
| Denmark | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,50 |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 85 | 0 | 0 | 6,80 |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Barcelona | 2026 | Club Friendlies | 5 | 133 | 0 | 0 | 6,75 |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 180 | 1 | 0 | 7,05 |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 810 | 0 | 0 | 7,31 |
| Denmark | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 1 | 2 | 7,58 |
| Denmark | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 495 | 0 | 0 | 6,90 |
| Denmark | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
| Denmark | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 520 | 1 | 0 | 7,05 |
| Denmark | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 351 | 0 | 0 | 6,98 |
| Denmark | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 63 | 0 | 0 | 6,70 |
| Denmark | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 57 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Barcelona | 26/27 | La Liga | 7 | 402 | 0 | 1 | 6,87 |
| Chelsea | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 17/18 | FA Cup | 4 | 230 | 0 | 0 | 6,93 |
| Chelsea | 18/19 | FA Cup | 3 | 180 | 0 | 1 | 7,50 |
| Chelsea | 19/20 | FA Cup | 4 | 145 | 0 | 0 | 7,35 |
| Chelsea | 20/21 | FA Cup | 3 | 198 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chelsea | 21/22 | FA Cup | 3 | 186 | 1 | 0 | 7,23 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 4 | 300 | 0 | 0 | 7,50 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 106 | 0 | 0 | 6,95 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 179 | 0 | 0 | 7,07 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 86 | 1 | 0 | 9,40 |
| FC Barcelona | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 5 | 310 | 0 | 0 | 6,98 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 66 | 0 | 0 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Andreas Christensen qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Andreas Christensen thuộc biên chế FC Barcelona, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến FC Barcelona ngày 04/07/2022 từ Chelsea dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 4 kiến tạo sau 133 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Barcelona. Trong đội hình FC Barcelona, anh mang áo số 15, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại Ngoại Hạng Anh cùng Chelsea, năm anh bước sang tuổi 16. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh rời Chelsea U21 sang Chelsea, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Chelsea được ghi bằng 239 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 73 trận cho Denmark, kèm 4 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại La Liga ở FC Barcelona là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 15/16 tại Bundesliga ở Borussia M'gladbach, với 3 bàn. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 7 kiến tạo. Anh có 459 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Lịch sử chuyển nhượng Andreas Christensen
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Andreas Christensen rời Chelsea U21 để tới Chelsea (01/07/2015). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Chelsea U21 | Chelsea | Không công bố |
| 10/7/2015 | Chelsea | Borussia M'gladbach | Không công bố |
| 30/6/2017 | Borussia M'gladbach | Chelsea | Không công bố |
| 4/7/2022 | Chelsea | Barcelona | Tự do |
| 4/7/2022 | Chelsea | FC Barcelona | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Andreas Christensen
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Andreas Christensen có 73 trận trong màu áo Denmark.
Denmark 73 trận 4 bàn Lần gần nhất: 3/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Andreas Christensen
- Andreas Christensen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andreas Christensen 30 tuổi (sinh ngày 10/04/1996), cao 188 cm.
- Andreas Christensen ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận Andreas Christensen có 0 bàn qua 3 trận.
- Andreas Christensen đang khoác áo đội bóng nào?
- FC Barcelona là CLB hiện tại của Andreas Christensen, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu FC Barcelona
Cập nhật lần cuối: 00:01 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.