
Camilo Vargas
Thủ môn ·
Atlas FC
Câu lạc bộ và hợp đồng của Camilo Vargas
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Camilo Vargas gia nhập Atlas FC ngày 01/07/2019. Số áo hiện tại là 12. Dữ liệu định giá anh khoảng 465 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Atlas FC
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 12
- Gia nhập
- 01/07/2019
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Camilo Vargas mùa 2026
Mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Camilo Vargas góp mặt 9 trận trong màu áo Atlas FC. Trung bình anh thi đấu 91 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,02.
- 9 Trận
- 817 Phút
- 24 Cứu thua
- 15 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Camilo Vargas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 09/03/1989, Camilo Vargas là thủ môn và hiện thuộc Atlas FC. Số đo ghi nhận: cao 185 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 9/3/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Atlas FC
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Camilo Vargas
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Camilo Vargas tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Club Tijuana | 2–3 | 90 | 7,0 |
| 19-09 | Pumas UNAM | 1–1 | 90 | 7,0 |
| 12-09 | CD Toluca | 5–2 | 90 | 6,1 |
| 06-09 | Atlante FC | 1–1 | 90 | 7,4 |
| 29-08 | Querétaro FC | 1–3 | 90 | 6,4 |
Camilo Vargas đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Camilo Vargas có tên trong danh sách thi đấu 362 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 1 bàn và 362 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2016 ở Argentinos Juniors.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,66 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 19 | 1620 | 0 | 0 | 6,88 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 22 | 1985 | 0 | 0 | 7,01 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 18 | 1620 | 0 | 0 | 7,07 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 17 | 1530 | 0 | 0 | 6,72 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 17 | 1530 | 0 | 0 | 6,76 |
| Atlas FC | 2019 | VĐQG Mexico | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,98 |
| Atlas FC | 2020 | VĐQG Mexico | 16 | 1440 | 0 | 0 | 6,77 |
| Atlas FC | 2021 | VĐQG Mexico | 23 | 2100 | 0 | 0 | 7,05 |
| Atlas FC | 2022 | VĐQG Mexico | 16 | 1266 | 0 | 0 | 6,65 |
| Atlas FC | 2023 | VĐQG Mexico | 17 | 1530 | 0 | 0 | 6,93 |
| Atlas FC | 2024 | VĐQG Mexico | 16 | 1440 | 0 | 0 | 7,08 |
| Atlas FC | 2025 | Liga MX Clausura | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,96 |
| Atlas FC | 2025 | VĐQG Mexico | 15 | 1350 | 0 | 1 | 6,85 |
| Colombia | 2014 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 480 | 0 | 0 | 6,88 |
| Argentinos Juniors | 2016 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | 2017 | VĐQG Colombia | 21 | 1710 | 0 | 0 | 6,82 |
| Deportivo Cali | 2018 | VĐQG Colombia | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,83 |
| Deportivo Cali | 2019 | VĐQG Colombia | 21 | 1890 | 1 | 0 | 7,17 |
| Atlas FC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 18 | 360 | 0 | 1 | 6,55 |
| Colombia | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 17 | 1257 | 0 | 0 | 6,92 |
| Colombia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,67 |
| Colombia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,97 |
| Colombia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Colombia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 209 | 0 | 0 | 6,20 |
| Atlas FC | 2026 | VĐQG Mexico | 7 | 637 | 0 | 0 | 7,03 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 7 | 634 | 0 | 0 | 7,11 |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,85 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 7 | 90 | 0 | 1 | 6,40 |
| Colombia | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 570 | 0 | 0 | 7,03 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Camilo Vargas
Câu chuyện sự nghiệp của Camilo Vargas trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Atlas FC ở chặng gần nhất. Anh đến Atlas FC ngày 01/07/2019 từ Deportivo Cali, phí 1,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Mexico ghi nhận anh có 24 pha cứu thua sau 9 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 249 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo cho Atlas FC. Hồ sơ hiện tại ở Atlas FC ghi anh khoác áo số 12 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2007, lúc anh đầu quân cho Independiente Santa Fe, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Independiente Santa Fe được ghi bằng 21 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ngày 08/07/2016, anh được Atlético Nacional cho Deportivo Cali mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 73 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Deportivo Cali. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Argentinos Juniors tại VĐQG Argentina, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 27 tuổi. Bên cạnh các CLB, anh có 116 trận cho Colombia, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Colombia trong màu áo Deportivo Cali, khi anh có 1 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Anh có 362 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Chuyển nhượng và giá trị của Camilo Vargas
Giá trị chuyển nhượng của Camilo Vargas được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 465 nghìn EUR khi đang ở Atlas FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Independiente Santa Fe sang Atlético Nacional ngày 01/01/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2007 | — | Independiente Santa Fe | Không công bố |
| 1/1/2015 | Independiente Santa Fe | Atlético Nacional | Không công bố |
| 11/1/2016 | Atlético Nacional | Argentinos Juniors | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Argentinos Juniors | Atlético Nacional | Trở lại sau cho mượn |
| 8/7/2016 | Atlético Nacional | Deportivo Cali | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Deportivo Cali | Atlético Nacional | Cho mượn |
| 1/1/2018 | Atlético Nacional | Deportivo Cali | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Deportivo Cali | Atlético Nacional | Cho mượn |
| 1/1/2019 | Atlético Nacional | Deportivo Cali | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Deportivo Cali | Atlas FC | 1,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Camilo Vargas
Dữ liệu đội tuyển của Camilo Vargas, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 116 trận cho Colombia.
Colombia 116 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Camilo Vargas
- Camilo Vargas bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Camilo Vargas bắt 9 trận với 24 pha cứu thua và để thủng lưới 15 bàn.
- Camilo Vargas đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Camilo Vargas đang thuộc biên chế Atlas FC, mang áo số 12 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Camilo Vargas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Camilo Vargas 37 tuổi (sinh ngày 09/03/1989), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu Atlas FC
Cập nhật lần cuối: 13:16 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.