Argentinos Juniors
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group B
Argentinos Juniors đang xếp thứ 2 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 47 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 8
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Argentinos Juniors xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 tại VĐQG Argentina đưa Argentinos Juniors vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Bảng có 15 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Argentinos Juniors
Khoảng cách từ Argentinos Juniors tới Independiente Rivadavia ở ngôi đầu là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Rosario Central.
Kết quả các trận gần nhất của Argentinos Juniors
Gần đây Argentinos Juniors thua Rosario Central 0-1 trên sân khách và hoà Gimnasia y Esgrima 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Argentinos Juniors
Thành tích hai sân của Argentinos Juniors là 11 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 8 bàn thua.
Argentinos Juniors là đội bóng nước nào?
Argentinos Juniors là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Công trình đi vào hoạt động năm 2003. Đội nằm ở bảng B tại VĐQG Argentina.
Argentinos Juniors tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Argentinos Juniors đứng thứ 3 tại VĐQG Argentina, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Người ghi bàn nhiều nhất Argentinos Juniors mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Argentinos Juniors là Tomás Molina với 5 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 24 trận.
Argentinos Juniors đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Argentina, Argentinos Juniors gặp Tigre trên sân nhà ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 7 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Santiago Silveira | Hậu vệ | Argentina |
| - | Juan Pablo Fernandez | Hậu vệ | Bolivia |
| 1 | Agustín Mangiaut | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Luciano Sánchez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Erik Godoy | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Facundo Carrizo | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Franco Vázquez | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Diego Porcel | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Hernán López Muñoz | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Gastón Verón | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Gabriel Florentín | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Nicolas Oroz | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Gonzalo Siri Payer | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Gonzalo Siri Payer | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Santino Gianini | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Kevin Gutiérrez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Francisco Álvarez | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Franco Paredes | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Federico Mancuello | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Matías Giménez Rojas | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Sebastián Prieto | Hậu vệ | Argentina |
| 22 | Kevin Coronel | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Mateo Mendoza | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Brayan Cortés | Thủ môn | Chile |
| 26 | Claudio Bravo | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Tomás Molina | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Joaquin Gho | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Emiliano Viveros | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Alan Núñez | Hậu vệ | Paraguay |
| 32 | Gino Infantino | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Ryoga Kida | Tiền đạo | Japan |
| 35 | Alan Alcaraz | Tiền đạo | Argentina |
| 35 | Alan Alcaraz | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Gastón Bouhier | Tiền vệ | Argentina |
| 48 | Facundo Jainikoski | Tiền đạo | Argentina |