
Ibrahim Diabaté
Tiền đạo ·
Erzurumspor FK
Ibrahim Diabaté chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Ibrahim Diabaté, gần nhất là từ GAIS sang Erzurumspor FK ngày 26/08/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: GAIS sang Erzurumspor FK ngày 25/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | GAIS | Erzurumspor FK | Không công bố |
| 25/8/2026 | GAIS | Erzurumspor FK | Không công bố |
| 1/7/2018 | ASEC Mimosas | Mallorca B | Không công bố |
| 2/9/2019 | Mallorca B | Sevilla Atlético | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Sevilla Atlético | Mallorca B | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2021 | Mallorca B | Atlético Madrileño | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Atlético Madrileño | Mallorca B | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2023 | Mallorca B | Västerås SK | Tự do |
| 29/1/2025 | Västerås SK | GAIS | Tự do |
| 2/2/2026 | GAIS | Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Deportivo Alavés | GAIS | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Ibrahim Diabaté
Ngoài Erzurumspor FK, CLB hiện tại, hồ sơ của Ibrahim Diabaté còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Erzurumspor FK, nơi anh đến ngày 26/08/2026 từ GAIS. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 4 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Erzurumspor FK ghi anh mang áo số 19 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh rời ASEC Mimosas sang Mallorca B, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Mallorca, dữ liệu ghi cho anh 6 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2020 đến mùa 20/21. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Mallorca tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở mùa 2020, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Anh cập bến GAIS ngày 29/01/2025 từ Västerås SK theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 29 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 19 bàn cùng 5 kiến tạo tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Thuỵ Điển trong màu áo GAIS, khi anh có 19 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2024 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng Västerås SK, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 22 bàn và 5 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 81 trận có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Ibrahim Diabaté
Ibrahim Diabaté thuộc biên chế Erzurumspor FK, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Erzurumspor FK
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 26/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Ibrahim Diabaté: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ibrahim Diabaté mang áo số 19 của Erzurumspor FK và chơi ở vị trí tiền đạo. Số đo ghi nhận: cao 185 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 17/11/1999 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Bờ Biển Ngà
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Erzurumspor FK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Ibrahim Diabaté
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Ibrahim Diabaté đóng góp 0 bàn. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,40.
- 4 Trận
- 107 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,87 xG
- 0,02 xA
- 6 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,40 Điểm trung bình
Phong độ Ibrahim Diabaté các trận vừa qua
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Ibrahim Diabaté tích luỹ 107 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,40 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Samsunspor | 1–0 | 24 | 0/0 | 6,6 |
| 11-09 | Beşiktaş JK | 3–0 | 33 | 0/0 | 6,2 |
| 05-09 | Konyaspor | 1–0 | 31 | 0/0 | 6,5 |
| 28-08 | Gençlerbirliği | 1–1 | 19 | 0/0 | 6,3 |
Hành trình sự nghiệp của Ibrahim Diabaté
Theo thống kê từng mùa, Ibrahim Diabaté ghi 22 bàn qua 81 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng GAIS chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Deportivo Alavés | 25/26 | La Liga | 14 | 587 | 2 | 0 | 6,52 |
| Erzurumspor FK | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 107 | 0 | 0 | 6,40 |
| Mallorca | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 5 | 15 | 0 | 0 | 6,30 |
| Västerås SK | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 829 | 1 | 0 | 6,62 |
| Mallorca | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 48 | 0 | 0 | 6,90 |
| GAIS | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2204 | 19 | 5 | 7,23 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Ibrahim Diabaté
- Ibrahim Diabaté bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ibrahim Diabaté 26 tuổi (sinh ngày 17/11/1999), cao 185 cm.
- Ibrahim Diabaté có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Ibrahim Diabaté ghi 0 bàn sau 4 trận.
- Ibrahim Diabaté hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Erzurumspor FK là CLB hiện tại của Ibrahim Diabaté, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Erzurumspor FK
Cập nhật lần cuối: 00:41 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.