Amed Sportif Faaliyetler
Türkiye
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Amed Sportif Faaliyetler đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amed Sportif Faaliyetler trên bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Ngôi đầu VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27 đang thuộc về Amed Sportif Faaliyetler. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Amed Sportif Faaliyetler
Cán cân bàn thắng bại của Amed Sportif Faaliyetler đang là +8. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +8.
Phong độ gần đây của Amed Sportif Faaliyetler
Lần ra sân gần đây nhất đưa Amed Sportif Faaliyetler tới kết quả thắng Beşiktaş JK 3-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.
Vị trí Amed Sportif Faaliyetler so với phần còn lại của bảng
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong suất dự Cúp C1 Châu Âu. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Amed Sportif Faaliyetler trông vào ai trên hàng công?
Gift Orban là người ghi nhiều bàn nhất cho Amed Sportif Faaliyetler mùa 26/27 với 7 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 6 trận.
Giới thiệu Amed Sportif Faaliyetler
Amed Sportif Faaliyetler là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Amed. Sân chơi của đội nằm ở Thổ Nhĩ Kỳ.
Amed Sportif Faaliyetler gặp ai ở vòng tới?
Gençlerbirliği là cái tên chờ Amed Sportif Faaliyetler ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hüseyin Ülgüt | Tiền vệ | Türkiye |
| 3 | Miraç Acer | Hậu vệ | Türkiye |
| 4 | David Robert Bates | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Lumbardh Dellova | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | Cem Üstündag | Tiền vệ | Austria |
| 7 | Ermal Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Furkan Soyalp | Tiền vệ | Türkiye |
| 10 | Samuel Ballet | Tiền đạo | Switzerland |
| 11 | Yira Collins Sor | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Umut Meraş | Hậu vệ | Türkiye |
| 18 | Gökhan Gül | Tiền vệ | Germany |
| 19 | Muhammed Yıldırım | Tiền đạo | Türkiye |
| 21 | Dilhan Demir | Tiền đạo | Germany |
| 21 | Mehmet Yeşil | Hậu vệ | Türkiye |
| 22 | Rayan Raveloson | Tiền vệ | Madagascar |
| 27 | Burak Bozan | Thủ môn | Türkiye |
| 33 | Amadou Cissé | Hậu vệ | Guinea |
| 40 | Alban Lafont | Thủ môn | Côte d'Ivoire |
| 45 | Mbaye Diagne | Tiền đạo | Senegal |
| 47 | Kahraman Demirtaş | Hậu vệ | Türkiye |
| 56 | Berat Perçin | Hậu vệ | Türkiye |
| 74 | Mohamed Khalil | Tiền đạo | Syria |
| 81 | Ali Turap Bülbül | Hậu vệ | Türkiye |
| 91 | Dia Saba | Tiền vệ | Israel |
| 93 | Rayan Lutin | Tiền vệ | Comoros |
| 95 | Muhammed Damar | Thủ môn | Türkiye |
| 96 | Veysel Sapan | Thủ môn | Türkiye |
| 97 | Berk Kızıldemir | Tiền đạo | Türkiye |
| 99 | Gift Orban | Tiền đạo | Nigeria |